Newcastle United vs Manchester City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 2-1 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 2, hòa 1, Manchester City F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 12
- Sân vận động
- St. James' Park, Newcastle
- Phong độ
- DWWDW Newcastle United
- LWWWW Manchester City F.C.
- -5' Bernardo Silva
- HT0-0
- 63' H. Barnes · Bruno Guimaraes 1-0
- 68' 1-1 R. Dias
- 70' Gianluigi Donnarumma
- 70' H. Barnes 2-1
- 76' ▲ Savinho ▼ J. Doku
- 77' ▲ S. Botman ▼ L. Hall
- 77' ▲ T. Reijnders ▼ B. Silva
- 77' ▲ O. Bobb ▼ R. Cherki
- 85' ▲ J. Willock ▼ N. Woltemade
- 85' ▲ A. Elanga ▼ H. Barnes
- 87' ▲ O. Marmoush ▼ P. Foden
- 90'+4 Joelinton
- 90'+2 Oscar Bobb
- FT2-1
Đội hình
- 1N. Pope 6.7
- 21V. Livramento 6.9
- 12M. Thiaw 7.2
- 5F. Schar 6.9
- 3L. Hall ▼ 77' 6.5
- 23J. Murphy 6.9
- 8S. Tonali 7.2
- 39Bruno Guimaraes ⇢ 7.2
- 7Joelinton 6.9
- 11H. Barnes ⚽2 ▼ 85' 8.9
- 27N. Woltemade ▼ 85' 6.2
Dự bị 9
- 26J. Ruddy
- 32A. Ramsdale
- 28J. Willock ▲ 85' 6.6
- 4S. Botman ▲ 77' 7.0
- 41J. Ramsey
- 20A. Elanga ▲ 85' 6.5
- 37A. Murphy
- 67L. Miley
- 62S. Neave
- 25G. Donnarumma 7.2
- 27M. Nunes 6.5
- 3R. Dias ⚽ 8.6
- 24J. Gvardiol 6.5
- 33N. O'Reilly 6.0
- 47P. Foden ▼ 87' 6.0
- 14Nico 6.7
- 20B. Silva ▼ 77' 6.9
- 10R. Cherki ▼ 77' 6.2
- 11J. Doku ▼ 76' 7.2
- 9E. Haaland 6.3
Dự bị 9
- 1J. Trafford
- 4T. Reijnders ▲ 77' 6.6
- 21R. Ait-Nouri
- 52O. Bobb ▲ 77' 6.9
- 5J. Stones
- 6N. Ake
- 7O. Marmoush ▲ 87' 6.2
- 26Savinho ▲ 76' 6.3
- 45A. Khusanov
Thống kê
01⚑5
⚑930
33%Kiểm soát bóng67%
9Dứt điểm17
5Trúng đích4
3Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm14
2Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn4
5Phạt góc9
3Việt vị2
13Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
3Cứu thua3
0.50Bàn thắng ngăn chặn0.50
285Chuyền bóng584
220Chuyền chính xác525
77%Chính xác chuyền90%
2.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.49
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
63Trận đấu61
102Ghi được132
98Thủng lưới54
1.62Bàn thắng mỗi trận2.16
13Giữ sạch lưới27
42Trên 2.5 bàn37
49Hiệp hai65