Newcastle United vs Manchester City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 2-3 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 2, hòa 1, Manchester City F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 21
- Sân vận động
- St. James' Park, Newcastle
- Phong độ
- DWWDW Newcastle United
- LWWWW Manchester City F.C.
- 8' ▲ S. Ortega ▼ Ederson
- 21' Bruno Guimarães
- 26' 0-1 Bernardo Silva · K. Walker
- 35' A. Isak · Bruno Guimarães 1-1
- 37' A. Gordon · D. Burn 2-1
- 45'+4 Rodri
- HT2-1
- 55' Bernardo Silva
- 69' ▲ K. De Bruyne ▼ Bernardo Silva
- 74' 2-2 K. De Bruyne · Rodri
- 82' ▲ O. Bobb ▼ J. Doku
- 86' ▲ L. Hall ▼ A. Gordon
- 90'+1 2-3 O. Bobb · K. De Bruyne
- FT2-3
Đội hình
- 1M. Dúbravka 8.0
- 2K. Trippier 6.9
- 5F. Schär 7.2
- 4S. Botman 6.7
- 33D. Burn ⇢ 6.9
- 67L. Miley 6.7
- 39Bruno Guimarães ⇢ 7.3
- 36S. Longstaff 6.3
- 24M. Almirón 7.2
- 14A. Isak ⚽ 6.3
- 10A. Gordon ⚽ ▼ 86' 7.2
Dự bị 9
- 20L. Hall ▲ 86' 6.5
- 63B. Parkinson
- 17E. Krafth
- 11M. Ritchie
- 18L. Karius
- 3P. Dummett
- 54A. Murphy
- 6J. Lascelles
- 29M. Gillespie
- 31Ederson ▼ 8' 6.2
- 2K. Walker ⇢ 7.3
- 3Rúben Dias 7.2
- 6N. Aké 6.2
- 24J. Gvardiol 7.0
- 16Rodri ⇢ 8.7
- 8M. Kovačić 7.5
- 47P. Foden 7.6
- 20Bernardo Silva ⚽ ▼ 69' 8.2
- 11J. Doku ▼ 82' 6.6
- 19J. Álvarez 7.7
Dự bị 9
- 18S. Ortega ▲ 8' 6.3
- 17K. De Bruyne ⚽ ▲ 69' 8.6
- 52O. Bobb ⚽ ▲ 82' 8.0
- 76Mahamadou Susoho
- 21Sergio Gómez
- 82R. Lewis
- 4K. Phillips
- 10J. Grealish
- 27Matheus Nunes
Thống kê
01⚑3
⚑1320
27%Kiểm soát bóng73%
12Dứt điểm27
5Trúng đích11
2Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm15
2Sút ngoài vòng cấm12
5Bị chặn9
3Phạt góc13
8Việt vị1
7Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
8Cứu thua3
277Chuyền bóng747
203Chuyền chính xác677
73%Chính xác chuyền91%
1.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
58Trận đấu63
119Ghi được158
81Thủng lưới62
2.05Bàn thắng mỗi trận2.51
17Giữ sạch lưới20
36Trên 2.5 bàn42
67Hiệp hai95