Newcastle United vs Manchester City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 1-1 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 2, hòa 1, Manchester City F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
- Sân vận động
- St. James' Park, Newcastle
- Phong độ
- DWWDW Newcastle United
- LWWWW Manchester City F.C.
- 26' Fabian Schär
- 32' Bruno Guimarães
- 35' 0-1 J. Gvardiol · J. Grealish
- HT0-1
- 56' Ederson
- 58' A. Gordon11m 1-1
- 60' Mateo Kovačić
- 62' Sandro Tonali
- 62' Jack Grealish
- 63' Joelinton
- 66' ▲ P. Foden ▼ İ. Gündoğan
- 77' ▲ J. Willock ▼ H. Barnes
- 78' ▲ S. Longstaff ▼ S. Tonali
- 78' ▲ T. Livramento ▼ K. Trippier
- 81' ▲ J. Doku ▼ J. Grealish
- 81' ▲ Savinho ▼ R. Lewis
- 90' Rúben Dias
- FT1-1
Đội hình
- 22N. Pope 7.2
- 2K. Trippier ▼ 78' 7.0
- 5F. Schär 6.9
- 33D. Burn 6.6
- 20L. Hall 7.3
- 8S. Tonali ▼ 78' 6.9
- 39Bruno Guimarães 7.2
- 7Joelinton 7.0
- 23J. Murphy 7.0
- 10A. Gordon ⚽ 7.7
- 11H. Barnes ▼ 77' 6.6
Dự bị 9
- 28J. Willock ▲ 77' 6.5
- 36S. Longstaff ▲ 78' 6.9
- 21T. Livramento ▲ 78' 6.7
- 24M. Almirón
- 37A. Murphy
- 18W. Osula
- 17E. Krafth
- 1M. Dúbravka
- 25L. Kelly
- 31Ederson 6.9
- 2K. Walker 7.2
- 3Rúben Dias 6.9
- 25M. Akanji 6.9
- 24J. Gvardiol ⚽ 7.9
- 82R. Lewis ▼ 81' 6.7
- 8M. Kovačić 7.3
- 20Bernardo Silva 7.2
- 19İ. Gündoğan ▼ 66' 7.6
- 10J. Grealish ⇢ ▼ 81' 8.0
- 9E. Haaland 7.2
Dự bị 8
- 47P. Foden ▲ 66' 7.2
- 11J. Doku ▲ 81' 6.7
- 26Savinho ▲ 81' 7.2
- 18S. Ortega
- 87J. McAtee
- 33S. Carson
- 27Matheus Nunes
- 5J. Stones
Thống kê
04⚑5
⚑640
38%Kiểm soát bóng62%
11Dứt điểm16
4Trúng đích6
3Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm12
1Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn6
5Phạt góc6
1Việt vị0
14Phạm lỗi10
4Thẻ vàng4
5Cứu thua3
0.14Bàn thắng ngăn chặn0.14
331Chuyền bóng558
261Chuyền chính xác490
79%Chính xác chuyền88%
1.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.91
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu61
100Ghi được125
59Thủng lưới83
1.85Bàn thắng mỗi trận2.05
20Giữ sạch lưới18
30Trên 2.5 bàn41
40Hiệp hai65