West Ham United vs Manchester United F.C.
Tỷ số chung cuộc: West Ham United 1-1 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 4, hòa 2, Manchester United F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
- Sân vận động
- London Stadium, London
- Phong độ
- DWWWW West Ham United
- LLWDW Manchester United F.C.
- HT0-0
- 50' T. Soucek · J. Bowen 1-0
- 57' Diogo Dalot
- 64' Casemiro
- 68' ▲ L. Yoro ▼ H. Maguire
- 69' ▲ C. Wilson ▼ T. Castellanos
- 69' ▲ B. Sesko ▼ M. Cunha
- 70' Mateus Fernandes
- 79' ▲ S. Magassa ▼ F. Potts
- 80' ▲ O. Scarles ▼ M. Diouf
- 82' ▲ J. Zirkzee ▼ D. Dalot
- 90' ▲ A. Traore ▼ C. Summerville
- 90' ▲ K. Walker-Peters ▼ J. Bowen
- 90' 1-1 B. Sesko · B. Mbeumo
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Hermansen 6.3
- 29A. Wan-Bissaka 6.9
- 15K. Mavropanos 6.9
- 4A. Disasi 6.3
- 12M. Diouf ▼ 80' 6.6
- 18M. Fernandes 7.0
- 32F. Potts ▼ 79' 6.9
- 20J. Bowen ⇢ ▼ 90' 7.3
- 28T. Soucek ⚽ 7.2
- 7C. Summerville ▼ 90' 6.9
- 11T. Castellanos ▼ 69' 6.0
Dự bị 9
- 23A. Areola
- 17A. Traore ▲ 90' 6.7
- 2K. Walker-Peters ▲ 90' 6.2
- 27S. Magassa ▲ 79' 6.9
- 63E. Mayers
- 9C. Wilson ▲ 69' 7.2
- 3M. Kilman
- 30O. Scarles ▲ 80' 6.5
- 55M. Kante
- 31S. Lammens 7.3
- 2D. Dalot ▼ 82' 6.3
- 5H. Maguire ▼ 68' 6.9
- 6L. Martinez 7.3
- 23L. Shaw 7.5
- 37K. Mainoo 6.6
- 18Casemiro 6.6
- 16A. Diallo 6.9
- 8B. Fernandes 7.3
- 19B. Mbeumo ⇢ 6.3
- 10M. Cunha ▼ 69' 6.5
Dự bị 9
- 1A. Bayindir
- 3N. Mazraoui
- 11J. Zirkzee ▲ 82' 6.3
- 12T. Malacia
- 25M. Ugarte
- 30B. Sesko ⚽ ▲ 69' 7.3
- 15L. Yoro ▲ 68' 7.5
- 39T. Fletcher
- 26A. Heaven
Thống kê
01⚑5
⚑310
35%Kiểm soát bóng65%
7Dứt điểm9
3Trúng đích3
1Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn2
5Phạt góc3
1Việt vị3
10Phạm lỗi4
1Thẻ vàng1
2Cứu thua2
0.45Bàn thắng ngăn chặn0.45
329Chuyền bóng629
261Chuyền chính xác551
79%Chính xác chuyền88%
1.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.57
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
45Trận đấu42
59Ghi được73
75Thủng lưới55
1.31Bàn thắng mỗi trận1.74
8Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn26
34Hiệp hai43