Manchester United F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
West Ham United

Manchester United F.C. vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 0-2 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 11 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 4, hòa 2, West Ham United thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 36
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Phong độ
LLWDW Manchester United F.C.
DWWWW West Ham United
  1. 26' 0-1 T. Souček · M. Kudus
  2. HT0-1
  3. 52' V. Lindelöf L. Shaw
  4. 52' H. Maguire L. Yoro
  5. 57' 0-2 J. Bowen · A. Wan-Bissaka
  6. 59' P. Dorgu M. Ugarte
  7. 59' A. Garnacho M. Mount
  8. 61' Aaron Cresswell
  9. 64' Edson Álvarez G. Rodríguez
  10. 73' Carlos Soler M. Kudus
  11. 73' N. Füllkrug J. Bowen
  12. 83' C. Eriksen A. Diallo
  13. 83' Emerson V. Coufal
  14. 83' K. Mavropanos J. Todibo
  15. FT0-2

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Ruben Amorim
  1. 1A. Bayındır 6.7
  2. 3N. Mazraoui 7.3
  3. 15L. Yoro ▼ 52' 6.3
  4. 23L. Shaw ▼ 52' 6.7
  5. 16A. Diallo ▼ 83' 7.6
  6. 25M. Ugarte ▼ 59' 6.5
  7. 8Bruno Fernandes 8.2
  8. 41H. Amass 6.5
  9. 37K. Mainoo 6.9
  10. 7M. Mount ▼ 59' 7.2
  11. 9R. Højlund 6.2

Dự bị 9

  1. 2V. Lindelöf ▲ 52' 6.3
  2. 5H. Maguire ▲ 52' 7.3
  3. 13P. Dorgu ▲ 59' 7.2
  4. 17A. Garnacho ▲ 59' 6.3
  5. 14C. Eriksen ▲ 83' 6.7
  6. 55T. Fredricson
  7. 22T. Heaton
  8. 18Casemiro
  9. 56C. Obi
West Ham United Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Potter
  1. 23A. Areola 8.2
  2. 25J. Todibo ▼ 83' 6.9
  3. 26M. Kilman 7.2
  4. 3A. Cresswell 7.3
  5. 5V. Coufal ▼ 83' 7.0
  6. 8J. Ward-Prowse 7.7
  7. 24G. Rodríguez ▼ 64' 6.9
  8. 29A. Wan-Bissaka 7.3
  9. 28T. Souček 7.9
  10. 20J. Bowen ▼ 73' 6.9
  11. 14M. Kudus ▼ 73' 6.9

Dự bị 9

  1. 19Edson Álvarez ▲ 64' 6.5
  2. 4Carlos Soler ▲ 73' 6.3
  3. 11N. Füllkrug ▲ 73' 6.5
  4. 33Emerson ▲ 83' 6.3
  5. 15K. Mavropanos ▲ 83' 6.9
  6. 1Ł. Fabiański
  7. 34E. Ferguson
  8. 17Luis Guilherme
  9. 10Lucas Paquetá

Thống kê

008
510
52%Kiểm soát bóng48%
20Dứt điểm9
5Trúng đích4
11Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm8
9Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn2
8Phạt góc5
0Việt vị2
3Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
2Cứu thua5
1.22Bàn thắng ngăn chặn1.22
504Chuyền bóng473
455Chuyền chính xác406
90%Chính xác chuyền86%
2.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.76

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

68Trận đấu49
113Ghi được61
95Thủng lưới82
1.66Bàn thắng mỗi trận1.24
15Giữ sạch lưới10
38Trên 2.5 bàn27
69Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu