West Ham United vs Manchester United F.C.
Tỷ số chung cuộc: West Ham United 1-0 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 7 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 4, hòa 2, Manchester United F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
- Sân vận động
- London Stadium, London
- Trọng tài
- P. Bankes
- Phong độ
- DWWWW West Ham United
- LLWDW Manchester United F.C.
- 27' S. Benrahma 1-0
- 36' Tyrell Malacia
- HT1-0
- 57' ▲ A. Martial ▼ W. Weghorst
- 64' Aaron Wan-Bissaka
- 74' ▲ M. Sabitzer ▼ C. Eriksen
- 74' ▲ J. Sancho ▼ Antony
- 87' ▲ Pablo Fornals ▼ S. Benrahma
- 87' ▲ Diogo Dalot ▼ A. Wan-Bissaka
- 88' ▲ Fred ▼ T. Malacia
- 90'+8 ▲ Emerson ▼ A. Cresswell
- 90'+5 ▲ B. Johnson ▼ M. Antonio
- 90'+5 ▲ F. Downes ▼ Lucas Paquetá
- FT1-0
Đội hình
- 1Ł. Fabiański 8.2
- 24T. Kehrer 7.2
- 27N. Aguerd 7.5
- 21A. Ogbonna 6.9
- 3A. Cresswell ▼ 90' 6.3
- 28T. Souček 7.3
- 41D. Rice 7.5
- 20J. Bowen 6.9
- 11Lucas Paquetá ▼ 90' 7.3
- 22S. Benrahma ⚽ ▼ 87' 7.9
- 9M. Antonio ▼ 90' 6.2
Dự bị 9
- 8Pablo Fornals ▲ 87' 6.3
- 33Emerson ▲ 90'
- 2B. Johnson ▲ 90'
- 12F. Downes ▲ 90'
- 10M. Lanzini
- 49J. Anang
- 13A. Aréola
- 14M. Cornet
- 18D. Ings
- 1David de Gea 6.3
- 29A. Wan-Bissaka ▼ 87' 6.9
- 2V. Lindelöf 7.0
- 23L. Shaw 6.9
- 12T. Malacia ▼ 88' 6.6
- 18Casemiro 6.9
- 14C. Eriksen ▼ 74' 6.9
- 21Antony ▼ 74' 7.2
- 27W. Weghorst ▼ 57' 6.3
- 8Bruno Fernandes 7.6
- 10M. Rashford 7.2
Dự bị 9
- 9A. Martial ▲ 57' 6.3
- 15M. Sabitzer ▲ 74' 6.9
- 25J. Sancho ▲ 74' 6.7
- 20Diogo Dalot ▲ 87' 6.3
- 17Fred ▲ 88' 6.3
- 49A. Garnacho
- 5H. Maguire
- 31J. Butland
- 33B. Williams
Thống kê
00⚑6
⚑620
35%Kiểm soát bóng65%
15Dứt điểm19
4Trúng đích4
5Chệch đích12
10Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm8
6Bị chặn3
6Phạt góc6
1Việt vị1
4Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
4Cứu thua3
345Chuyền bóng680
263Chuyền chính xác588
76%Chính xác chuyền86%
1.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.18
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
67Trận đấu71
99Ghi được124
80Thủng lưới75
1.48Bàn thắng mỗi trận1.75
20Giữ sạch lưới29
31Trên 2.5 bàn39
50Hiệp hai74