West Ham United
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester United F.C.

West Ham United vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 2-1 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 4, hòa 2, Manchester United F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 9
Sân vận động
London Stadium, London
Phong độ
DWWWW West Ham United
LLWDW Manchester United F.C.
  1. 25' Lucas Paquetá
  2. 30' Konstantinos Mavropanos
  3. HT0-0
  4. 46' C. Summerville Carlos Soler
  5. 46' T. Souček Lucas Paquetá
  6. 46' J. Todibo K. Mavropanos
  7. 59' Matthijs de Ligt
  8. 59' A. Diallo M. Rashford
  9. 71' D. Ings M. Antonio
  10. 74' Crysencio Summerville
  11. 74' C. Summerville · D. Ings 1-0
  12. 79' J. Zirkzee C. Eriksen
  13. 81' 1-1 Casemiro · J. Zirkzee
  14. 84' V. Lindelöf N. Mazraoui
  15. 89' Danny Ings
  16. 90'+6 Aaron Cresswell
  17. 90'+5 Emerson Palmieri
  18. 90'+4 A. Cresswell G. Rodríguez
  19. 90'+2 J. Bowen11m 2-1
  20. FT2-1

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lopetegui
  1. 1Ł. Fabiański 7.3
  2. 29A. Wan-Bissaka 7.2
  3. 15K. Mavropanos ▼ 46' 6.6
  4. 26M. Kilman 7.3
  5. 33Emerson 6.5
  6. 19E. Álvarez 7.2
  7. 24G. Rodríguez ▼ 90' 6.9
  8. 20J. Bowen 7.3
  9. 10Lucas Paquetá ▼ 46' 6.6
  10. 4Carlos Soler ▼ 46' 6.3
  11. 9M. Antonio ▼ 71' 7.5

Dự bị 9

  1. 7C. Summerville ▲ 46' 7.9
  2. 28T. Souček ▲ 46' 6.9
  3. 25J. Todibo ▲ 46' 6.7
  4. 18D. Ings ▲ 71' 7.6
  5. 3A. Cresswell ▲ 90' 6.7
  6. 5V. Coufal
  7. 39A. Irving
  8. 17Luis Guilherme
  9. 23A. Areola
Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 24A. Onana 6.3
  2. 20Diogo Dalot 7.2
  3. 4M. de Ligt 6.3
  4. 6Lisandro Martínez 7.0
  5. 3N. Mazraoui ▼ 84' 7.3
  6. 14C. Eriksen ▼ 79' 7.2
  7. 18Casemiro 8.7
  8. 10M. Rashford ▼ 59' 6.3
  9. 8Bruno Fernandes 7.6
  10. 17A. Garnacho 6.5
  11. 9R. Højlund 6.7

Dự bị 9

  1. 16A. Diallo ▲ 59' 6.9
  2. 11J. Zirkzee ▲ 79' 7.2
  3. 2V. Lindelöf ▲ 84' 6.5
  4. 36E. Wheatley
  5. 25M. Ugarte
  6. 41H. Amass
  7. 57J. Fletcher
  8. 35J. Evans
  9. 1A. Bayındır

Thống kê

056
510
43%Kiểm soát bóng57%
12Dứt điểm18
3Trúng đích5
8Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn6
6Phạt góc5
3Việt vị3
6Phạm lỗi7
5Thẻ vàng1
4Cứu thua1
0.04Bàn thắng ngăn chặn0.04
393Chuyền bóng538
318Chuyền chính xác451
81%Chính xác chuyền84%
3.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.34

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu68
61Ghi được113
82Thủng lưới95
1.24Bàn thắng mỗi trận1.66
10Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn38
38Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu