Manchester United F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
West Ham United

Manchester United F.C. vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 1-0 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 4, hòa 2, West Ham United thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 14
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Trọng tài
C. Kavanagh
Phong độ
LLWDW Manchester United F.C.
DWWWW West Ham United
  1. 36' Gianluca Scamacca
  2. 38' M. Rashford · C. Eriksen 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' A. Aréola Ł. Fabiański
  5. 57' M. Antonio G. Scamacca
  6. 61' S. McTominay A. Elanga
  7. 72' Tomáš Souček
  8. 77' Pablo Fornals F. Downes
  9. 78' Thilo Kehrer
  10. 79' Fred C. Eriksen
  11. 90' Bruno Fernandes
  12. FT1-0

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 1David de Gea 7.9
  2. 20Diogo Dalot 8.3
  3. 5H. Maguire 7.9
  4. 6Lisandro Martínez 7.9
  5. 23L. Shaw 7.2
  6. 18Casemiro 7.2
  7. 14C. Eriksen ▼ 79' 7.9
  8. 36A. Elanga ▼ 61' 6.3
  9. 8Bruno Fernandes 7.5
  10. 10M. Rashford 7.2
  11. 7Cristiano Ronaldo 6.9

Dự bị 9

  1. 39S. McTominay ▲ 61' 7.0
  2. 17Fred ▲ 79' 6.3
  3. 30N. Bishop
  4. 49A. Garnacho
  5. 28F. Pellistri
  6. 31M. Dúbravka
  7. 25J. Sancho
  8. 34D. van de Beek
  9. 12T. Malacia
West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1Ł. Fabiański ▼ 46' 6.7
  2. 24T. Kehrer 7.2
  3. 15C. Dawson 6.5
  4. 4K. Zouma 6.9
  5. 3A. Cresswell 7.0
  6. 28T. Souček 6.9
  7. 41D. Rice 7.2
  8. 20J. Bowen 6.3
  9. 12F. Downes ▼ 77' 6.7
  10. 22S. Benrahma 7.2
  11. 7G. Scamacca ▼ 57' 6.3

Dự bị 9

  1. 13A. Aréola ▲ 46' 6.7
  2. 9M. Antonio ▲ 57' 6.9
  3. 8Pablo Fornals ▲ 77' 6.9
  4. 10M. Lanzini
  5. 2B. Johnson
  6. 32C. Coventry
  7. 5V. Coufal
  8. 21A. Ogbonna
  9. 33Emerson

Thống kê

015
1030
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm13
3Trúng đích5
7Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm9
6Bị chặn6
5Phạt góc10
1Việt vị2
12Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
4Cứu thua2
490Chuyền bóng412
405Chuyền chính xác341
83%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

71Trận đấu67
124Ghi được99
75Thủng lưới80
1.75Bàn thắng mỗi trận1.48
29Giữ sạch lưới20
39Trên 2.5 bàn31
74Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu