West Ham United
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester United F.C.

West Ham United vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 2-0 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 4, hòa 2, Manchester United F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 18
Sân vận động
London Stadium, London
Phong độ
DWWWW West Ham United
LLWDW Manchester United F.C.
  1. 43' Mohammed Kudus
  2. 45'+2 Jonny Evans
  3. HT0-0
  4. 51' Bruno Fernandes
  5. 57' M. Rashford R. Højlund
  6. 72' J. Bowen 1-0
  7. 73' F. Pellistri Antony
  8. 74' Lucas Paquetá
  9. 78' M. Kudus · Lucas Paquetá 2-0
  10. 84' Sergio Reguilón W. Kambwala
  11. 85' C. Eriksen A. Garnacho
  12. 87' Pablo Fornals J. Bowen
  13. 90'+6 Luke Shaw
  14. 90'+3 B. Johnson M. Kudus
  15. FT2-0

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 23A. Areola 7.2
  2. 5V. Coufal 7.3
  3. 15K. Mavropanos 6.9
  4. 4K. Zouma 7.0
  5. 33Emerson 7.3
  6. 19E. Álvarez 6.9
  7. 28T. Souček 7.2
  8. 14M. Kudus ▼ 90' 7.9
  9. 7J. Ward-Prowse 7.0
  10. 10Lucas Paquetá 7.3
  11. 20J. Bowen ▼ 87' 7.2

Dự bị 9

  1. 8Pablo Fornals ▲ 87' 6.3
  2. 2B. Johnson ▲ 90'
  3. 18D. Ings
  4. 1Ł. Fabiański
  5. 45D. Mubama
  6. 21A. Ogbonna
  7. 24T. Kehrer
  8. 3A. Cresswell
  9. 22S. Benrahma
Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 24A. Onana 6.9
  2. 29A. Wan-Bissaka 6.9
  3. 53W. Kambwala ▼ 84' 6.2
  4. 35J. Evans 6.7
  5. 23L. Shaw 6.6
  6. 39S. McTominay 7.0
  7. 37K. Mainoo 7.2
  8. 21Antony ▼ 73' 6.9
  9. 8Bruno Fernandes 7.2
  10. 17A. Garnacho ▼ 85' 6.3
  11. 11R. Højlund ▼ 57' 6.6

Dự bị 9

  1. 10M. Rashford ▲ 57' 6.6
  2. 28F. Pellistri ▲ 73' 6.3
  3. 15Sergio Reguilón ▲ 84' 6.3
  4. 14C. Eriksen ▲ 85' 6.7
  5. 34D. van de Beek
  6. 1A. Bayındır
  7. 46H. Mejbri
  8. 4S. Amrabat
  9. 66R. Bennett

Thống kê

024
430
35%Kiểm soát bóng65%
12Dứt điểm11
5Trúng đích3
4Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
4Phạt góc4
1Việt vị1
13Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
3Cứu thua3
321Chuyền bóng626
255Chuyền chính xác536
79%Chính xác chuyền86%
1.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

59Trận đấu61
98Ghi được102
104Thủng lưới98
1.66Bàn thắng mỗi trận1.67
10Giữ sạch lưới16
38Trên 2.5 bàn38
58Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu