Manchester United F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
West Ham United

Manchester United F.C. vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 1-1 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 4, hòa 2, West Ham United thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 14
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Phong độ
LLWDW Manchester United F.C.
DWWWW West Ham United
  1. 8' Ayden Heaven
  2. 37' El Hadji Malick Diouf
  3. HT0-0
  4. 46' L. Yoro A. Heaven
  5. 58' D. Dalot 1-0
  6. 68' P. Dorgu D. Dalot
  7. 77' M. Ugarte M. Cunha
  8. 78' Aaron Wan-Bissaka
  9. 78' M. Mount J. Zirkzee
  10. 83' A. Irving F. Potts
  11. 83' M. Kante T. Soucek
  12. 83' 1-1 S. Magassa
  13. 85' Luke Shaw
  14. 87' M. Kilman C. Wilson
  15. 88' L. Martinez L. Shaw
  16. FT1-1

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Michael Carrick
  1. 31S. Lammens 6.7
  2. 3N. Mazraoui 8.3
  3. 26A. Heaven ▼ 46' 6.5
  4. 23L. Shaw ▼ 88' 6.2
  5. 16A. Diallo 7.6
  6. 18Casemiro 7.2
  7. 8B. Fernandes 7.5
  8. 2D. Dalot ▼ 68' 7.6
  9. 19B. Mbeumo 6.2
  10. 10M. Cunha ▼ 77' 6.2
  11. 11J. Zirkzee ▼ 78' 5.9

Dự bị 9

  1. 1A. Bayindir
  2. 7M. Mount ▲ 78' 6.5
  3. 37K. Mainoo
  4. 13P. Dorgu ▲ 68' 6.3
  5. 12T. Malacia
  6. 6L. Martinez ▲ 88' 6.9
  7. 25M. Ugarte ▲ 77' 6.7
  8. 15L. Yoro ▲ 46' 6.3
  9. 61S. Lacey
West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nuno Espirito Santo
  1. 23A. Areola 6.0
  2. 29A. Wan-Bissaka 8.7
  3. 15K. Mavropanos 7.3
  4. 25J. Todibo 6.6
  5. 12M. Diouf 6.9
  6. 27S. Magassa 7.6
  7. 32F. Potts ▼ 83' 6.9
  8. 28T. Soucek ▼ 83' 6.6
  9. 20J. Bowen 6.3
  10. 18M. Fernandes 7.2
  11. 9C. Wilson ▼ 87' 6.6

Dự bị 9

  1. 1M. Hermansen
  2. 2K. Walker-Peters
  3. 50C. Marshall
  4. 63E. Mayers
  5. 24G. Rodriguez
  6. 39A. Irving ▲ 83' 6.9
  7. 3M. Kilman ▲ 87' 6.7
  8. 40G. Earthy
  9. 55M. Kante ▲ 83' 6.3

Thống kê

026
620
65%Kiểm soát bóng35%
17Dứt điểm11
4Trúng đích3
5Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm1
8Bị chặn5
6Phạt góc6
3Việt vị2
13Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
-0.42Bàn thắng ngăn chặn-0.42
547Chuyền bóng297
446Chuyền chính xác212
82%Chính xác chuyền71%
1.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

42Trận đấu45
73Ghi được59
55Thủng lưới75
1.74Bàn thắng mỗi trận1.31
9Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn28
43Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu