Manchester United F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
West Ham United

Manchester United F.C. vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 3-0 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 4, hòa 2, West Ham United thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Phong độ
LLWDW Manchester United F.C.
DWWWW West Ham United
  1. 23' R. Højlund · Casemiro 1-0
  2. 37' Tomáš Souček
  3. HT1-0
  4. 46' Ł. Fabiański A. Areola
  5. 49' A. Garnacho · Bruno Fernandes 2-0
  6. 64' S. McTominay K. Mainoo
  7. 71' R. Varane Lisandro Martínez
  8. 72' M. Cornet T. Souček
  9. 72' K. Phillips V. Coufal
  10. 84' A. Garnacho · S. McTominay 3-0
  11. 87' V. Lindelöf L. Shaw
  12. 88' Antony R. Højlund
  13. FT3-0

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 24A. Onana 7.6
  2. 20Diogo Dalot 7.5
  3. 5H. Maguire 7.5
  4. 6Lisandro Martínez ▼ 71' 7.3
  5. 23L. Shaw ▼ 87' 6.9
  6. 37K. Mainoo ▼ 64' 6.3
  7. 18Casemiro 7.3
  8. 17A. Garnacho ⚽2 8.9
  9. 8Bruno Fernandes 7.5
  10. 10M. Rashford 7.2
  11. 11R. Højlund ▼ 88' 7.7

Dự bị 9

  1. 39S. McTominay ▲ 64' 7.3
  2. 19R. Varane ▲ 71' 6.6
  3. 2V. Lindelöf ▲ 87' 6.5
  4. 21Antony ▲ 88' 6.9
  5. 1A. Bayındır
  6. 62O. Forson
  7. 14C. Eriksen
  8. 16A. Diallo
  9. 4S. Amrabat
West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 23A. Areola ▼ 46' 6.9
  2. 5V. Coufal ▼ 72' 6.5
  3. 4K. Zouma 6.3
  4. 27N. Aguerd 7.0
  5. 33Emerson 6.9
  6. 19E. Álvarez 7.5
  7. 28T. Souček ▼ 72' 6.7
  8. 2B. Johnson 7.3
  9. 7J. Ward-Prowse 7.2
  10. 14M. Kudus 7.7
  11. 20J. Bowen 6.3

Dự bị 9

  1. 1Ł. Fabiański ▲ 46' 6.0
  2. 17M. Cornet ▲ 72' 6.9
  3. 11K. Phillips ▲ 72' 6.3
  4. 18D. Ings
  5. 15K. Mavropanos
  6. 45D. Mubama
  7. 57O. Scarles
  8. 21A. Ogbonna
  9. 3A. Cresswell

Thống kê

005
810
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm22
5Trúng đích3
5Chệch đích11
7Sút trong vòng cấm13
5Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn8
5Phạt góc8
1Việt vị0
10Phạm lỗi5
0Thẻ vàng1
4Cứu thua2
528Chuyền bóng482
452Chuyền chính xác421
86%Chính xác chuyền87%
0.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

61Trận đấu59
102Ghi được98
98Thủng lưới104
1.67Bàn thắng mỗi trận1.66
16Giữ sạch lưới10
38Trên 2.5 bàn38
60Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu