Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Burnley F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 3-0 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 3, hòa 4, Burnley F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
Sân vận động
Stadium of Light, Sunderland
Phong độ
LWDWL Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
LDLDL Burnley F.C.
  1. 9' A. Tuanzebephản lưới 1-0
  2. 32' H. Diarra 2-0
  3. 45' Lesley Ugochukwu
  4. HT2-0
  5. 46' J. Laurent A. Tuanzebe
  6. 63' Z. Flemming Florentino
  7. 63' A. Broja L. Foster
  8. 67' Trai Hume
  9. 67' Martin Dúbravka
  10. 69' L. Tchaouna M. Edwards
  11. 70' Jaidon Anthony
  12. 72' C. Talbi · R. Mandava 3-0
  13. 80' R. Mundle C. Talbi
  14. 80' L. Geertruida H. Diarra
  15. 80' W. Isidor B. Brobbey
  16. 80' J. Bruun Larsen J. Anthony
  17. 86' L. O'Nien O. Alderete
  18. 90'+1 Kyle Walker
  19. FT3-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Regis Le Bris
  1. 22R. Roefs 6.6
  2. 32T. Hume 6.7
  3. 20N. Mukiele 6.9
  4. 5D. Ballard 7.5
  5. 15O. Alderete ▼ 86' 7.2
  6. 17R. Mandava 7.5
  7. 19H. Diarra ▼ 80' 8.3
  8. 27N. Sadiki 6.9
  9. 28E. Le Fee 7.3
  10. 7C. Talbi ▼ 80' 7.9
  11. 9B. Brobbey ▼ 80' 6.0

Dự bị 9

  1. 21S. Moore
  2. 3D. Cirkin
  3. 14R. Mundle ▲ 80' 6.7
  4. 11C. Rigg
  5. 51J. Jones
  6. 13L. O'Nien ▲ 86' 6.3
  7. 6L. Geertruida ▲ 80' 7.3
  8. 18W. Isidor ▲ 80' 6.2
  9. 12E. Mayenda
Burnley F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Mike Jackson
  1. 1M. Dubravka 7.0
  2. 6A. Tuanzebe ▼ 46' 5.7
  3. 5M. Esteve 6.3
  4. 12B. Humphreys 6.6
  5. 2K. Walker 6.9
  6. 8L. Ugochukwu 6.5
  7. 16Florentino ▼ 63' 6.2
  8. 23Lucas Pires 6.3
  9. 10M. Edwards ▼ 69' 6.2
  10. 11J. Anthony ▼ 80' 6.7
  11. 9L. Foster ▼ 63' 6.2

Dự bị 9

  1. 13M. Weiss
  2. 19Z. Flemming ▲ 63' 6.2
  3. 4J. Worrall
  4. 27A. Broja ▲ 63' 6.2
  5. 28H. Mejbri
  6. 17L. Tchaouna ▲ 69' 6.7
  7. 20J. Ward-Prowse
  8. 29J. Laurent ▲ 46' 6.7
  9. 7J. Bruun Larsen ▲ 80' 6.3

Thống kê

011
240
44%Kiểm soát bóng56%
14Dứt điểm5
5Trúng đích0
7Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
1Phạt góc2
0Việt vị2
12Phạm lỗi10
1Thẻ vàng4
0Cứu thua3
-1.74Bàn thắng ngăn chặn-1.74
426Chuyền bóng529
355Chuyền chính xác460
83%Chính xác chuyền87%
1.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.06

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

51Trận đấu45
50Ghi được49
65Thủng lưới83
0.98Bàn thắng mỗi trận1.09
14Giữ sạch lưới5
20Trên 2.5 bàn23
31Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu