Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Burnley F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 1-0 Burnley F.C. tại Championship, 24 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 3, hòa 4, Burnley F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 3
Sân vận động
Stadium of Light, Sunderland
Phong độ
LWDWL Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
LDLDL Burnley F.C.
  1. 9' CJ Egan-Riley
  2. 26' R. Mundle · P. Roberts 1-0
  3. 40' Dan Neil
  4. HT1-0
  5. 51' Trai Hume
  6. 51' Lyle Foster
  7. 63' Z. Amdouni H. Massengo
  8. 72' A. Browne C. Rigg
  9. 72' S. Sambo Vitinho
  10. 80' N. Rusyn Eliezer Mayenda
  11. 83' Jay Rodriguez
  12. 85' Dan Neil
  13. 85' Dan Neil
  14. 88' L. McNally A. Hountondji
  15. 90'+4 Nazariy Rusyn
  16. 90'+1 N. Triantis R. Mundle
  17. 90'+1 D. Ballard P. Roberts
  18. FT1-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Le Bris
  1. 1A. Patterson 6.9
  2. 32T. Hume 7.5
  3. 13L. O'Nien 7.2
  4. 42A. Alese 7.2
  5. 3D. Cirkin 7.5
  6. 4D. Neil 6.5
  7. 7J. Bellingham 7.2
  8. 10P. Roberts ▼ 90' 7.9
  9. 11C. Rigg ▼ 72' 6.3
  10. 14R. Mundle ▼ 90' 8.2
  11. 12Eliezer Mayenda ▼ 80' 6.7

Dự bị 9

  1. 8A. Browne ▲ 72' 6.6
  2. 15N. Rusyn ▲ 80' 6.5
  3. 25N. Triantis ▲ 90'
  4. 5D. Ballard ▲ 90'
  5. 21S. Moore
  6. 39P. Ekwah
  7. 36I. Poveda
  8. 33L. Hjelde
  9. 40T. Watson
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Parker
  1. 1J. Trafford 6.7
  2. 14C. Roberts 7.6
  3. 6C. Egan-Riley 7.2
  4. 5M. Estève 7.3
  5. 23Lucas Pires 6.7
  6. 22Vitinho ▼ 72' 6.3
  7. 42H. Massengo ▼ 63' 6.3
  8. 8J. Brownhill 6.5
  9. 37A. Hountondji ▼ 88' 6.2
  10. 9J. Rodríguez 6.5
  11. 17L. Foster 6.3

Dự bị 9

  1. 25Z. Amdouni ▲ 63' 6.6
  2. 3S. Sambo ▲ 72' 6.6
  3. 34L. McNally ▲ 88'
  4. 20E. Green
  5. 32V. Hladký
  6. 49T. McDermott
  7. 51V. Masara
  8. 12B. Humphreys
  9. 43W. Hugill

Thống kê

143
130
41%Kiểm soát bóng59%
14Dứt điểm4
3Trúng đích1
6Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
3Phạt góc1
1Việt vị2
13Phạm lỗi19
4Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
375Chuyền bóng546
299Chuyền chính xác474
80%Chính xác chuyền87%
0.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.13

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu51
77Ghi được74
59Thủng lưới23
1.33Bàn thắng mỗi trận1.45
19Giữ sạch lưới31
28Trên 2.5 bàn17
40Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu