Burnley F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland

Burnley F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Sunderland

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 2-0 Câu lạc bộ bóng đá Sunderland tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 3, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Phong độ
LDLDL Burnley F.C.
LWDWL Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
  1. 9' J. Seelt D. Ballard
  2. 19' Simon Adingra
  3. HT0-0
  4. 47' J. Cullen · J. Anthony 1-0
  5. 63' P. Roberts C. Talbi
  6. 63' W. Isidor E. Mayenda
  7. 63' E. Le Fee S. Adingra
  8. 69' O. Sonne J. Bruun Larsen
  9. 69' J. Laurent L. Ugochukwu
  10. 80' M. Guiu H. Diarra
  11. 83' J. Worrall M. Esteve
  12. 83' L. Tchaouna H. Mejbri
  13. 86' Z. Flemming L. Foster
  14. 88' J. Anthony · J. Cullen 2-0
  15. FT2-0

Đội hình

Burnley F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mike Jackson
  1. 1M. Dubravka 6.9
  2. 2K. Walker 7.3
  3. 18H. Ekdal 7.3
  4. 5M. Esteve ▼ 83' 7.3
  5. 3Q. Hartman 7.2
  6. 8L. Ugochukwu ▼ 69' 6.9
  7. 24J. Cullen 8.3
  8. 7J. Bruun Larsen ▼ 69' 6.3
  9. 28H. Mejbri ▼ 83' 6.3
  10. 11J. Anthony 8.5
  11. 9L. Foster ▼ 86' 6.3

Dự bị 9

  1. 13M. Weiss
  2. 19Z. Flemming ▲ 86' 6.3
  3. 4J. Worrall ▲ 83' 7.0
  4. 21A. Ramsey
  5. 22O. Sonne ▲ 69' 6.7
  6. 17L. Tchaouna ▲ 83' 6.7
  7. 23Lucas Pires
  8. 29J. Laurent ▲ 69' 6.6
  9. 10M. Edwards
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Regis Le Bris
  1. 22R. Roefs 5.9
  2. 32T. Hume 6.3
  3. 5D. Ballard ▼ 9' 7.0
  4. 15O. Alderete 6.3
  5. 17R. Mandava 7.0
  6. 19H. Diarra ▼ 80' 6.3
  7. 34G. Xhaka 6.9
  8. 27N. Sadiki 6.3
  9. 7C. Talbi ▼ 63' 6.2
  10. 12E. Mayenda ▼ 63' 6.3
  11. 24S. Adingra ▼ 63' 6.3

Dự bị 9

  1. 1A. Patterson
  2. 26A. Masuaku
  3. 11C. Rigg
  4. 9M. Guiu ▲ 80' 6.3
  5. 10P. Roberts ▲ 63' 6.5
  6. 18W. Isidor ▲ 63' 6.2
  7. 4D. Neil
  8. 28E. Le Fee ▲ 63' 6.6
  9. 23J. Seelt ▲ 9' 6.6

Thống kê

004
310
42%Kiểm soát bóng58%
7Dứt điểm9
2Trúng đích1
4Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn5
4Phạt góc3
0Việt vị2
9Phạm lỗi5
0Thẻ vàng1
1Cứu thua0
-0.42Bàn thắng ngăn chặn-0.42
442Chuyền bóng616
356Chuyền chính xác530
81%Chính xác chuyền86%
1.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

45Trận đấu51
49Ghi được50
83Thủng lưới65
1.09Bàn thắng mỗi trận0.98
5Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn20
28Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu