Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Burnley F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 0-0 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 3, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 3, hòa 4, Burnley F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
Sân vận động
Stadium of Light, Sunderland
Trọng tài
Robert Madley, England
Phong độ
LWDWL Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
LDLDL Burnley F.C.
  1. 23' Joey Barton
  2. HT0-0
  3. 58' Darron Gibson
  4. 65' S. Vokes A. Barnes
  5. 74' D. Ndong D. Gibson
  6. 74' R. Brady G. Boyd
  7. 78' W. Khazri S. Larsson
  8. 81' Fabio Borini
  9. 86' Billy Jones
  10. FT0-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Moyes
  1. 13J. Pickford 7.3
  2. 16J. O'Shea 7.6
  3. 2B. Jones 6.6
  4. 3B. Oviedo 7.4
  5. 4J. Denayer 7.6
  6. 7S. Larsson ▼ 78' 7.4
  7. 24D. Gibson ▼ 74' 6.8
  8. 8J. Rodwell 7.3
  9. 44A. Januzaj 6.9
  10. 18J. Defoe 6.5
  11. 9F. Borini 6.7

Dự bị 7

  1. 17D. Ndong ▲ 74' 6.6
  2. 10W. Khazri ▲ 78' 6.5
  3. 1V. Mannone
  4. 5P. Djilobodji
  5. 15J. Lescott
  6. 21Javi Manquillo
  7. 39G. Honeyman
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Dyche
  1. 1T. Heaton 7.7
  2. 23S. Ward 7.3
  3. 2M. Lowton 7.3
  4. 6B. Mee 7.5
  5. 5M. Keane 7.5
  6. 19J. Barton 6.4
  7. 37S. Arfield 7.7
  8. 21G. Boyd ▼ 74' 6.5
  9. 13J. Hendrick 6.3
  10. 10A. Barnes ▼ 65' 6.6
  11. 7A. Gray 7.1

Dự bị 7

  1. 9S. Vokes ▲ 65' 6.8
  2. 12R. Brady ▲ 74' 7.4
  3. 4J. Flanagan
  4. 16S. Defour
  5. 17P. Robinson
  6. 18A. Westwood
  7. 26J. Tarkowski

Thống kê

033
510
44%Kiểm soát bóng56%
14Dứt điểm16
5Trúng đích3
7Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn6
3Phạt góc5
0Việt vị1
14Phạm lỗi7
3Thẻ vàng1
3Cứu thua5
297Chuyền bóng384
186Chuyền chính xác272
63%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
38 85 - 33 +52 93
2
Tottenham Hotspur
38 86 - 26 +60 86
3
Manchester City F.C.
38 80 - 39 +41 78
4
Liverpool F.C.
38 78 - 42 +36 76
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 77 - 44 +33 75
6
Manchester United F.C.
38 54 - 29 +25 69
7
Everton F.C.
38 62 - 44 +18 61
8
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 41 - 48 -7 46
9
AFC Bournemouth
38 55 - 67 -12 46
10
West Bromwich Albion
38 43 - 51 -8 45
11
West Ham United
38 47 - 64 -17 45
12
Leicester City F.C.
38 48 - 63 -15 44
13
Stoke City
38 41 - 56 -15 44
14
Crystal Palace F.C.
38 50 - 63 -13 41
15
Swansea City A.F.C.
38 45 - 70 -25 41
16
Burnley F.C.
38 39 - 55 -16 40
17
Watford F.C.
38 40 - 68 -28 40
18
Hull City A.F.C.
38 37 - 80 -43 34
19
Middlesbrough
38 27 - 53 -26 28
20
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 29 - 69 -40 24
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu43
32Ghi được43
73Thủng lưới57
0.74Bàn thắng mỗi trận1
8Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn19
21Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu