Nottingham Forest F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Crystal Palace F.C.

Nottingham Forest F.C. vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 1-1 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 2, hòa 8, Crystal Palace F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
Sân vận động
Wembley Stadium, London
Phong độ
LLDDW Nottingham Forest F.C.
LLWWL Crystal Palace F.C.
  1. 5' M. Gibbs-White 1-0
  2. 31' Chris Richards
  3. 32' Chadi Riad
  4. 45' Neco Williams
  5. 45'+3 Morato N. Dominguez
  6. 45' 1-1 I. Sarr11m
  7. HT1-1
  8. 46' A. Gunn M. Sels
  9. 46' R. Yates C. Hudson-Odoi
  10. 54' Yéremy Pino
  11. 61' C. Uche C. Riad
  12. 70' D. Ndoye Igor Jesus
  13. 75' Nikola Milenković
  14. FT1-1

Đội hình

Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vitor Pereira
  1. 26M. Sels ▼ 46' 6.3
  2. 34O. Aina 7.5
  3. 31N. Milenkovic 6.9
  4. 5Murillo 7.3
  5. 3N. Williams 5.9
  6. 6I. Sangare 6.7
  7. 8E. Anderson 8.2
  8. 7C. Hudson-Odoi ▼ 46' 6.5
  9. 10M. Gibbs-White 7.2
  10. 16N. Dominguez ▼ 45' 6.6
  11. 19Igor Jesus ▼ 70' 6.9

Dự bị 9

  1. 18A. Gunn ▲ 46' 6.3
  2. 9T. Awoniyi
  3. 22R. Yates ▲ 46' 6.6
  4. 24J. McAtee
  5. 20L. Lucca
  6. 14D. Ndoye ▲ 70' 6.7
  7. 4Morato ▲ 45' 6.9
  8. 21O. Hutchinson
  9. 44Z. Abbott
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Oliver Glasner
  1. 1D. Henderson 6.6
  2. 26C. Richards 7.3
  3. 5M. Lacroix 7.2
  4. 34C. Riad ▼ 61' 6.2
  5. 2D. Munoz 6.5
  6. 19W. Hughes 6.9
  7. 8J. Lerma 6.6
  8. 3T. Mitchell 6.5
  9. 7I. Sarr 6.6
  10. 11B. Johnson 6.0
  11. 10Y. Pino 6.0

Dự bị 7

  1. 44W. Benitez
  2. 31R. Matthews
  3. 17N. Clyne
  4. 23J. Canvot
  5. 42K. Rodney
  6. 12C. Uche ▲ 61' 6.2
  7. 63Z. Marsh

Thống kê

115
730
33%Kiểm soát bóng67%
9Dứt điểm14
1Trúng đích3
5Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
5Phạt góc7
2Việt vị0
4Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua0
-0.12Bàn thắng ngăn chặn-0.12
282Chuyền bóng575
206Chuyền chính xác489
73%Chính xác chuyền85%
0.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.90

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

60Trận đấu61
78Ghi được79
77Thủng lưới69
1.3Bàn thắng mỗi trận1.3
18Giữ sạch lưới22
32Trên 2.5 bàn34
44Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu