Nottingham Forest F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Crystal Palace F.C.

Nottingham Forest F.C. vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 1-0 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 2, hòa 8, Crystal Palace F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 8
Sân vận động
Wembley Stadium, London
Phong độ
LLDDW Nottingham Forest F.C.
LLWWL Crystal Palace F.C.
  1. 6' Jefferson Lerma
  2. 42' Daichi Kamada
  3. HT0-0
  4. 60' Elliot Anderson
  5. 63' Jota Silva A. Elanga
  6. 65' C. Wood 1-0
  7. 66' J. Mateta E. Nketiah
  8. 68' Nicolás Domínguez
  9. 74' J. Schlupp T. Mitchell
  10. 74' I. Sarr W. Hughes
  11. 78' Morato Álex Moreno
  12. 78' N. Williams E. Anderson
  13. 84' R. Sosa C. Hudson-Odoi
  14. 84' T. Awoniyi C. Wood
  15. 88' A. Agbinone D. Kamada
  16. 90'+5 Daniel Muñoz
  17. FT1-0

Đội hình

Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nuno Espírito Santo
  1. 26M. Sels 8.9
  2. 34O. Aina 7.2
  3. 31N. Milenković 7.3
  4. 5Murillo 7.3
  5. 19Álex Moreno ▼ 78' 7.2
  6. 22R. Yates 7.3
  7. 16N. Domínguez 7.5
  8. 21A. Elanga ▼ 63' 6.3
  9. 8E. Anderson ▼ 78' 8.9
  10. 14C. Hudson-Odoi ▼ 84' 6.9
  11. 11C. Wood ▼ 84' 6.9

Dự bị 9

  1. 20Jota Silva ▲ 63' 6.2
  2. 4Morato ▲ 78' 6.3
  3. 7N. Williams ▲ 78' 7.0
  4. 24R. Sosa ▲ 84' 6.6
  5. 9T. Awoniyi ▲ 84' 6.3
  6. 30W. Boly
  7. 15H. Toffolo
  8. 12A. Omobamidele
  9. 33Carlos Miguel
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: O. Glasner
  1. 1D. Henderson 6.9
  2. 27T. Chalobah 7.2
  3. 5M. Lacroix 6.6
  4. 6M. Guéhi 6.6
  5. 8J. Lerma 6.9
  6. 12D. Muñoz 7.0
  7. 19W. Hughes ▼ 74' 7.2
  8. 18D. Kamada ▼ 88' 7.2
  9. 3T. Mitchell ▼ 74' 6.9
  10. 10E. Eze 7.7
  11. 9E. Nketiah ▼ 66' 7.9

Dự bị 9

  1. 14J. Mateta ▲ 66' 6.9
  2. 15J. Schlupp ▲ 74' 7.2
  3. 7I. Sarr ▲ 74' 6.7
  4. 64A. Agbinone ▲ 88' 6.7
  5. 17N. Clyne
  6. 2J. Ward
  7. 31R. Matthews
  8. 20A. Wharton
  9. 58C. Kporha

Thống kê

026
630
50%Kiểm soát bóng50%
20Dứt điểm20
6Trúng đích7
5Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm11
10Sút ngoài vòng cấm9
9Bị chặn6
6Phạt góc6
2Việt vị2
9Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
7Cứu thua5
0.82Bàn thắng ngăn chặn0.82
441Chuyền bóng448
362Chuyền chính xác358
82%Chính xác chuyền80%
1.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.97

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu54
74Ghi được89
58Thủng lưới64
1.48Bàn thắng mỗi trận1.65
17Giữ sạch lưới18
23Trên 2.5 bàn27
39Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu