Crystal Palace F.C. vs Nottingham Forest F.C.
Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 1-1 Nottingham Forest F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 0, hòa 8, Nottingham Forest F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 38
- Sân vận động
- Selhurst Park, London
- Trọng tài
- T. Bramall
- Phong độ
- LLWWL Crystal Palace F.C.
- LLDDW Nottingham Forest F.C.
- 31' 0-1 T. Awoniyi · M. Gibbs-White
- 43' Morgan Gibbs-White
- HT0-1
- 46' ▲ H. Toffolo ▼ Renan Lodi
- 66' W. Hughes · M. Olise 1-1
- 67' ▲ J. Mateta ▼ O. Édouard
- 67' ▲ J. McArthur ▼ C. Doucouré
- 72' ▲ C. Kouyaté ▼ O. Mangala
- 72' ▲ E. Dennis ▼ W. Boly
- 80' Ryan Yates
- 89' ▲ A. Ayew ▼ M. Gibbs-White
- 89' ▲ S. Surridge ▼ T. Awoniyi
- 90' ▲ N. Ahamada ▼ M. Olise
- 90' ▲ J. Riedewald ▼ W. Hughes
- FT1-1
Đội hình
- 21S. Johnstone 6.6
- 2J. Ward 6.6
- 16J. Andersen 7.0
- 6M. Guéhi 6.9
- 3T. Mitchell 6.7
- 28C. Doucouré ▼ 67' 6.9
- 19W. Hughes ⚽ ▼ 90' 7.3
- 7M. Olise ⇢ ▼ 90' 8.6
- 10E. Eze 6.9
- 9J. Ayew 6.7
- 22O. Édouard ▼ 67' 6.6
Dự bị 9
- 14J. Mateta ▲ 67' 6.6
- 18J. McArthur ▲ 67' 6.7
- 29N. Ahamada ▲ 90'
- 44J. Riedewald ▲ 90'
- 8A. Lokonga
- 41J. Whitworth
- 26C. Richards
- 38T. Adaramola
- 17N. Clyne
- 13W. Hennessey 6.6
- 4J. Worrall 7.5
- 30W. Boly ▼ 72' 6.7
- 19M. Niakhaté 6.7
- 24S. Aurier 6.6
- 22R. Yates 6.9
- 5O. Mangala ▼ 72' 6.7
- 32Renan Lodi ▼ 46' 6.7
- 20B. Johnson 6.5
- 10M. Gibbs-White ⇢ ▼ 89' 7.3
- 9T. Awoniyi ⚽ ▼ 89' 7.3
Dự bị 9
- 15H. Toffolo ▲ 46' 6.5
- 21C. Kouyaté ▲ 72' 6.9
- 25E. Dennis ▲ 72' 6.3
- 34A. Ayew ▲ 89'
- 16S. Surridge ▲ 89'
- 17A. Mighten
- 11J. Lingard
- 43G. Shelvey
- 23R. Freuler
Thống kê
00⚑5
⚑420
66%Kiểm soát bóng34%
15Dứt điểm7
3Trúng đích4
8Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
5Phạt góc4
2Việt vị2
9Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
3Cứu thua2
538Chuyền bóng276
461Chuyền chính xác193
86%Chính xác chuyền70%
1.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.48
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
55Trận đấu57
71Ghi được64
77Thủng lưới96
1.29Bàn thắng mỗi trận1.12
13Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai30