Crystal Palace F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Nottingham Forest F.C.

Crystal Palace F.C. vs Nottingham Forest F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 1-1 Nottingham Forest F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 0, hòa 8, Nottingham Forest F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
Sân vận động
Selhurst Park, London
Phong độ
LLWWL Crystal Palace F.C.
LLDDW Nottingham Forest F.C.
  1. 14' Maxence Lacroix
  2. 37' I. Sarr · D. Munoz 1-0
  3. HT1-0
  4. 53' Matz Sels
  5. 54' Tyrick Mitchell
  6. 57' 1-1 C. Hudson-Odoi · D. Ndoye
  7. 66' R. Esse J. Devenny
  8. 68' Ola Aina
  9. 71' A. Kalimuendo D. Ndoye
  10. 72' J. McAtee C. Hudson-Odoi
  11. 82' J. Lerma A. Wharton
  12. 82' O. Hutchinson M. Gibbs-White
  13. 87' Will Hughes
  14. 88' O. Edouard J. Mateta
  15. 88' R. Yates I. Sangare
  16. 88' Igor Jesus C. Wood
  17. 90'+2 Murillo
  18. FT1-1

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Oliver Glasner
  1. 1D. Henderson 5.9
  2. 26C. Richards 7.0
  3. 5M. Lacroix 6.9
  4. 6M. Guehi 6.9
  5. 2D. Munoz 7.2
  6. 20A. Wharton ▼ 82' 6.9
  7. 19W. Hughes 7.2
  8. 3T. Mitchell 6.7
  9. 7I. Sarr 7.3
  10. 14J. Mateta ▼ 88' 6.2
  11. 55J. Devenny ▼ 66' 6.3

Dự bị 9

  1. 44W. Benitez
  2. 31R. Matthews
  3. 17N. Clyne
  4. 24B. Sosa
  5. 42K. Rodney
  6. 21R. Esse ▲ 66' 6.9
  7. 8J. Lerma ▲ 82' 6.7
  8. 22O. Edouard ▲ 88' 6.7
  9. 59R. Cardines
Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vitor Pereira
  1. 26M. Sels 6.3
  2. 34O. Aina 6.6
  3. 31N. Milenkovic 7.0
  4. 5Murillo 7.2
  5. 3N. Williams 7.3
  6. 6I. Sangare ▼ 88' 6.7
  7. 8E. Anderson 6.9
  8. 14D. Ndoye ▼ 71' 6.6
  9. 10M. Gibbs-White ▼ 82' 5.9
  10. 7C. Hudson-Odoi ▼ 72' 7.5
  11. 11C. Wood ▼ 88' 6.0

Dự bị 9

  1. 18A. Gunn
  2. 22R. Yates ▲ 88' 6.9
  3. 12Douglas Luiz
  4. 19Igor Jesus ▲ 88' 6.5
  5. 24J. McAtee ▲ 72' 6.7
  6. 30W. Boly
  7. 15A. Kalimuendo ▲ 71' 6.3
  8. 4Morato
  9. 21O. Hutchinson ▲ 82' 6.5

Thống kê

031
330
42%Kiểm soát bóng58%
8Dứt điểm9
4Trúng đích1
4Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn1
1Phạt góc3
2Việt vị2
11Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
0Cứu thua3
-0.17Bàn thắng ngăn chặn-0.17
377Chuyền bóng514
287Chuyền chính xác442
76%Chính xác chuyền86%
1.10Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.93

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

61Trận đấu60
79Ghi được78
69Thủng lưới77
1.3Bàn thắng mỗi trận1.3
22Giữ sạch lưới18
34Trên 2.5 bàn32
38Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu