Crystal Palace F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Nottingham Forest F.C.

Crystal Palace F.C. vs Nottingham Forest F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 1-1 Nottingham Forest F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 0, hòa 8, Nottingham Forest F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
Sân vận động
Selhurst Park, London
Phong độ
LLWWL Crystal Palace F.C.
LLDDW Nottingham Forest F.C.
  1. 7' Nicolás Domínguez
  2. HT0-0
  3. 57' Tyrick Mitchell
  4. 59' Matz Sels
  5. 60' E. Eze11m 1-0
  6. 61' W. Hughes A. Wharton
  7. 63' Daniel Muñoz
  8. 64' 1-1 Murillo · N. Williams
  9. 65' R. Sosa N. Domínguez
  10. 67' Ibrahim Sangaré
  11. 74' Neco Williams
  12. 76' E. Nketiah J. Mateta
  13. 76' R. Yates I. Sangaré
  14. 77' Daichi Kamada
  15. 78' Morgan Gibbs-White
  16. 81' Morato Murillo
  17. 82' Ola Aina
  18. 82' Ryan Yates
  19. 87' J. Lerma D. Kamada
  20. 90'+13 Edward Nketiah
  21. 90'+13 Morato
  22. FT1-1

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1D. Henderson 6.9
  2. 26C. Richards 7.2
  3. 5M. Lacroix 7.3
  4. 6M. Guéhi 6.9
  5. 12D. Muñoz 7.7
  6. 20A. Wharton ▼ 61' 7.0
  7. 18D. Kamada ▼ 87' 7.3
  8. 3T. Mitchell 7.0
  9. 7I. Sarr 7.3
  10. 10E. Eze 8.2
  11. 14J. Mateta ▼ 76' 6.3

Dự bị 9

  1. 19W. Hughes ▲ 61' 6.7
  2. 9E. Nketiah ▲ 76' 6.9
  3. 8J. Lerma ▲ 87' 6.7
  4. 17N. Clyne
  5. 11Matheus França
  6. 55J. Devenny
  7. 21R. Esse
  8. 31R. Matthews
  9. 25B. Chilwell
Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nuno Espírito Santo
  1. 26M. Sels 6.9
  2. 34O. Aina 6.6
  3. 31N. Milenković 7.2
  4. 5Murillo ▼ 81' 8.2
  5. 7N. Williams 7.7
  6. 6I. Sangaré ▼ 76' 6.3
  7. 8E. Anderson 6.3
  8. 16N. Domínguez ▼ 65' 6.7
  9. 10M. Gibbs-White 7.0
  10. 21A. Elanga 7.3
  11. 11C. Wood 7.0

Dự bị 9

  1. 24R. Sosa ▲ 65' 6.5
  2. 22R. Yates ▲ 76' 6.3
  3. 4Morato ▲ 81' 6.7
  4. 20Jota Silva
  5. 30W. Boly
  6. 9T. Awoniyi
  7. 28Danilo
  8. 15H. Toffolo
  9. 33Carlos Miguel

Thống kê

037
480
49%Kiểm soát bóng51%
20Dứt điểm12
3Trúng đích4
11Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn6
7Phạt góc4
1Việt vị1
9Phạm lỗi15
3Thẻ vàng8
4Cứu thua2
0.07Bàn thắng ngăn chặn0.07
373Chuyền bóng407
273Chuyền chính xác337
73%Chính xác chuyền83%
2.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu50
89Ghi được74
64Thủng lưới58
1.65Bàn thắng mỗi trận1.48
18Giữ sạch lưới17
27Trên 2.5 bàn23
51Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu