Crystal Palace F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Nottingham Forest F.C.

Crystal Palace F.C. vs Nottingham Forest F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 1-1 Nottingham Forest F.C. tại Championship, 18 tháng 9, 2012. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 0, hòa 8, Nottingham Forest F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 6
Phong độ
LLWWL Crystal Palace F.C.
LLDDW Nottingham Forest F.C.
  1. 39' A. Guedioura S. Hutchinson
  2. HT0-0
  3. 50' K. Dikgacoi 1-0
  4. 55' Y. Bolasie J. Williams
  5. 66' J. Parr K. Dikgacoi
  6. 72' D. Blackstock B. Sharp
  7. 78' R. Majewski L. McGugan
  8. 81' 1-1 D. Blackstock
  9. 83' André Moritz D. Moxey
  10. FT1-1

Đội hình

Crystal Palace F.C.
  1. 1J. Speroni
  2. 28P. Ramage
  3. 27D. Delaney
  4. 21D. Moxey ▼ 83'
  5. 2J. Ward
  6. 10O. Garvan
  7. 15M. Jedinak
  8. 8K. Dikgacoi ▼ 66'
  9. 20J. Williams ▼ 55'
  10. 17G. Murray
  11. 16W. Zaha

Dự bị 7

  1. 7Y. Bolasie ▲ 55'
  2. 4J. Parr ▲ 66'
  3. 30André Moritz ▲ 83'
  4. 6A. Martin
  5. 9D. Goodwillie
  6. 18A. Wilbraham
  7. 34L. Price
Nottingham Forest F.C.
  1. 1L. Camp
  2. 15G. Halford
  3. 3D. Harding
  4. 5D. Collins
  5. 26Daniel Ayala
  6. 2S. Hutchinson ▼ 39'
  7. 11A. Reid
  8. 4S. Gillett
  9. 10L. McGugan ▼ 78'
  10. 19S. Cox
  11. 24B. Sharp ▼ 72'

Dự bị 7

  1. 7A. Guedioura ▲ 39'
  2. 23D. Blackstock ▲ 72'
  3. 28R. Majewski ▲ 78'
  4. 6G. Moussi
  5. 12K. Darlow
  6. 18B. Moloney
  7. 21J. Coppinger

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cardiff City F.C.
46 72 - 45 +27 87
2
Hull City A.F.C.
46 61 - 52 +9 79
3
Watford F.C.
46 85 - 58 +27 77
4
Brighton & Hove Albion
46 69 - 43 +26 75
5
Crystal Palace F.C.
46 73 - 62 +11 72
6
Leicester City F.C.
46 71 - 48 +23 68
7
Bolton Wanderers
46 69 - 61 +8 68
8
Nottingham Forest F.C.
46 63 - 59 +4 67
9
Charlton Athletic F.C.
46 65 - 59 +6 65
10
Derby County F.C.
46 65 - 62 +3 61
11
Burnley F.C.
46 62 - 60 +2 61
12
Birmingham City F.C.
46 63 - 69 -6 61
13
Leeds United A.F.C.
46 57 - 66 -9 61
14
Ipswich Town F.C.
46 48 - 61 -13 60
15
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 62 - 63 -1 59
16
Middlesbrough
46 61 - 70 -9 59
17
Blackburn Rovers
46 55 - 62 -7 58
18
Sheffield Wednesday F.C.
46 53 - 61 -8 58
19
Huddersfield Town A.F.C.
46 53 - 73 -20 58
20
Millwall F.C.
46 51 - 62 -11 56
21
Barnsley F.C.
46 56 - 70 -14 55
22
Peterborough United F.C.
46 66 - 75 -9 54
23
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 55 - 69 -14 51
24
Bristol City F.C.
46 59 - 84 -25 41
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu49
80Ghi được67
71Thủng lưới66
1.51Bàn thắng mỗi trận1.37
15Giữ sạch lưới13
33Trên 2.5 bàn26
50Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu