Brentford F.C. vs Nottingham Forest F.C.
Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 0-2 Nottingham Forest F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 4, hòa 3, Nottingham Forest F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
- Sân vận động
- Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
- Phong độ
- WWDDD Brentford F.C.
- LLDDW Nottingham Forest F.C.
- 12' 0-1 Igor Jesus
- 37' ▲ S. van den Berg ▼ K. Ajer
- 37' ▲ D. Ouattara ▼ M. Damsgaard
- HT0-1
- 61' ▲ O. Hutchinson ▼ N. Dominguez
- 66' Yehor Yarmolyuk
- 67' ▲ A. Hickey ▼ R. Henry
- 68' ▲ T. Awoniyi ▼ Igor Jesus
- 79' 0-2 T. Awoniyi · M. Gibbs-White
- 81' ▲ J. Henderson ▼ Y. Yarmolyuk
- 81' ▲ K. Lewis-Potter ▼ M. Kayode
- 87' ▲ Morato ▼ C. Hudson-Odoi
- FT0-2
Đội hình
- 1C. Kelleher 6.0
- 33M. Kayode ▼ 81' 6.9
- 20K. Ajer ▼ 37' 6.7
- 22N. Collins 6.6
- 3R. Henry ▼ 67' 6.7
- 18Y. Yarmolyuk ▼ 81' 7.2
- 27V. Janelt 6.5
- 8M. Jensen 7.6
- 24M. Damsgaard ▼ 37' 6.9
- 7K. Schade 7.0
- 9I. Thiago 6.3
Dự bị 9
- 12H. R. Valdimarsson
- 6J. Henderson ▲ 81' 6.7
- 5E. Pinnock
- 23K. Lewis-Potter ▲ 81' 6.3
- 11R. Nelson
- 4S. van den Berg ▲ 37' 7.3
- 2A. Hickey ▲ 67' 6.5
- 19D. Ouattara ▲ 37' 6.6
- 45R. Donovan
- 26M. Sels 6.9
- 34O. Aina 7.2
- 31N. Milenkovic 7.0
- 5Murillo 7.5
- 3N. Williams 7.3
- 6I. Sangare 7.2
- 8E. Anderson 7.0
- 7C. Hudson-Odoi ▼ 87' 6.6
- 10M. Gibbs-White ⇢ 7.2
- 16N. Dominguez ▼ 61' 6.7
- 19Igor Jesus ⚽ ▼ 68' 7.6
Dự bị 9
- 18A. Gunn
- 9T. Awoniyi ⚽ ▲ 68' 7.6
- 22R. Yates
- 29D. Bakwa
- 24J. McAtee
- 14D. Ndoye
- 4Morato ▲ 87'
- 37N. Savona
- 21O. Hutchinson ▲ 61' 6.3
Thống kê
01⚑6
⚑500
66%Kiểm soát bóng34%
10Dứt điểm7
1Trúng đích2
6Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
6Phạt góc5
1Việt vị0
11Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
0Cứu thua1
0.36Bàn thắng ngăn chặn0.36
567Chuyền bóng295
490Chuyền chính xác219
86%Chính xác chuyền74%
1.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.78
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
48Trận đấu60
72Ghi được78
60Thủng lưới77
1.5Bàn thắng mỗi trận1.3
15Giữ sạch lưới18
23Trên 2.5 bàn32
40Hiệp hai44