Nottingham Forest F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Brentford F.C.

Nottingham Forest F.C. vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 2-2 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 3, hòa 3, Brentford F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
Sân vận động
Wembley Stadium, London
Trọng tài
A. Marriner
Phong độ
LLDDW Nottingham Forest F.C.
WWDDD Brentford F.C.
  1. 20' M. Gibbs-White · E. Dennis 1-0
  2. 31' Vitaly Janelt
  3. 34' Ryan Yates
  4. 45'+1 Dean Henderson
  5. 45' Yoane Wissa
  6. 45'+3 1-1 B. Mbeumo11m
  7. HT1-1
  8. 46' F. Onyeka V. Janelt
  9. 60' M. Damsgaard K. Lewis-Potter
  10. 66' L. O'Brien C. Kouyaté
  11. 70' Bryan Mbeumo
  12. 75' 1-2 Y. Wissa · M. Jensen
  13. 79' J. Lingard R. Freuler
  14. 79' T. Awoniyi E. Dennis
  15. 81' Sergi Canós J. Dasilva
  16. 81' M. Jørgensen B. Mbeumo
  17. 86' S. Ghoddos M. Jensen
  18. 90'+7 Zanka
  19. 90' S. Surridge S. Cook
  20. 90'+6 M. Jørgensenphản lưới 2-2
  21. FT2-2

Đội hình

Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: S. Cooper
  1. 1D. Henderson 5.3
  2. 24S. Aurier 7.0
  3. 3S. Cook ▼ 90' 6.3
  4. 26S. McKenna 6.7
  5. 7N. Williams 7.2
  6. 22R. Yates 6.5
  7. 23R. Freuler ▼ 79' 6.3
  8. 21C. Kouyaté ▼ 66' 6.9
  9. 10M. Gibbs-White 7.9
  10. 20B. Johnson 6.7
  11. 25E. Dennis ▼ 79' 7.2

Dự bị 9

  1. 14L. O'Brien ▲ 66' 6.3
  2. 11J. Lingard ▲ 79' 6.3
  3. 9T. Awoniyi ▲ 79' 6.0
  4. 16S. Surridge ▲ 90' 6.3
  5. 5O. Mangala
  6. 13W. Hennessey
  7. 4J. Worrall
  8. 30W. Boly
  9. 32Renan Lodi
Brentford F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Frank
  1. 1David Raya 7.2
  2. 30M. Rasmussen 6.3
  3. 16B. Mee 7.3
  4. 5E. Pinnock 7.0
  5. 3R. Henry 6.3
  6. 8M. Jensen ▼ 86' 6.9
  7. 27V. Janelt ▼ 46' 6.5
  8. 10J. Dasilva ▼ 81' 6.2
  9. 19B. Mbeumo ▼ 81' 7.6
  10. 11Y. Wissa 7.3
  11. 23K. Lewis-Potter ▼ 60' 6.2

Dự bị 9

  1. 15F. Onyeka ▲ 46' 6.7
  2. 24M. Damsgaard ▲ 60' 6.7
  3. 7Sergi Canós ▲ 81' 6.7
  4. 13M. Jørgensen ▲ 81' 5.9
  5. 14S. Ghoddos ▲ 86' 6.3
  6. 32T. Crama
  7. 35R. Trevitt
  8. 36E. Yarmolyuk
  9. 34M. Cox

Thống kê

023
320
47%Kiểm soát bóng53%
15Dứt điểm6
7Trúng đích2
6Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
3Phạt góc3
0Việt vị2
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
0Cứu thua5
419Chuyền bóng477
317Chuyền chính xác367
76%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu51
64Ghi được73
96Thủng lưới65
1.12Bàn thắng mỗi trận1.43
12Giữ sạch lưới16
28Trên 2.5 bàn24
30Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu