Nottingham Forest F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Brentford F.C.

Nottingham Forest F.C. vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 3-1 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 17 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 3, hòa 3, Brentford F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
Sân vận động
Wembley Stadium, London
Phong độ
LLDDW Nottingham Forest F.C.
WDDDW Brentford F.C.
  1. 5' C. Wood 1-0
  2. 42' D. Ndoye · M. Gibbs-White 2-0
  3. 45' C. Wood · E. Anderson 3-0
  4. HT3-0
  5. 46' K. Schade A. Milambo
  6. 52' Nathan Collins
  7. 53' Neco Williams
  8. 69' J. Henderson M. Jensen
  9. 69' F. Onyeka K. Lewis-Potter
  10. 78' 3-1 I. Thiago11m
  11. 79' Igor Jesus C. Wood
  12. 79' Jota Silva D. Ndoye
  13. 84' R. Yates M. Gibbs-White
  14. 88' A. Hickey R. Henry
  15. 90' Aaron Hickey
  16. FT3-1

Đội hình

Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vitor Pereira
  1. 26M. Sels 6.7
  2. 34O. Aina 7.3
  3. 31N. Milenkovic 6.6
  4. 5Murillo 7.2
  5. 3N. Williams 6.6
  6. 6I. Sangare 6.3
  7. 8E. Anderson 7.3
  8. 14D. Ndoye ▼ 79' 7.5
  9. 10M. Gibbs-White ▼ 84' 6.9
  10. 7C. Hudson-Odoi 7.2
  11. 11C. Wood ⚽2 ▼ 79' 9.3

Dự bị 9

  1. 18A. Gunn
  2. 9T. Awoniyi
  3. 22R. Yates ▲ 84' 7.0
  4. 19Igor Jesus ▲ 79' 6.3
  5. 20Jota Silva ▲ 79' 6.7
  6. 23Cunha
  7. 30W. Boly
  8. 4Morato
  9. 44Z. Abbott
Brentford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Keith Andrews
  1. 1C. Kelleher 6.2
  2. 33M. Kayode 6.5
  3. 22N. Collins 5.9
  4. 4S. van den Berg 6.2
  5. 3R. Henry ▼ 88' 5.6
  6. 18Y. Yarmolyuk 6.0
  7. 8M. Jensen ▼ 69' 6.3
  8. 23K. Lewis-Potter ▼ 69' 6.5
  9. 17A. Milambo ▼ 46' 6.6
  10. 14F. Carvalho 6.3
  11. 9I. Thiago 6.9

Dự bị 9

  1. 12H. R. Valdimarsson
  2. 6J. Henderson ▲ 69' 6.5
  3. 20K. Ajer
  4. 30M. Roerslev Rasmussen
  5. 15F. Onyeka ▲ 69' 6.2
  6. 7K. Schade ▲ 46' 6.5
  7. 25M. Peart-Harris
  8. 43B. Arthur
  9. 2A. Hickey ▲ 88' 6.9

Thống kê

015
520
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm10
5Trúng đích3
4Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
5Phạt góc5
2Việt vị0
7Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
2Cứu thua2
-0.57Bàn thắng ngăn chặn-0.57
417Chuyền bóng346
343Chuyền chính xác271
82%Chính xác chuyền78%
1.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

60Trận đấu48
78Ghi được72
77Thủng lưới60
1.3Bàn thắng mỗi trận1.5
18Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn23
44Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu