Nottingham Forest F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Brentford F.C.

Nottingham Forest F.C. vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 1-1 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 3, hòa 3, Brentford F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
Sân vận động
Wembley Stadium, London
Phong độ
LLDDW Nottingham Forest F.C.
WWDDD Brentford F.C.
  1. 2' Aaron Hickey
  2. 30' Moussa Niakhaté
  3. HT0-0
  4. 56' Moussa Niakhaté
  5. 56' Moussa Niakhaté
  6. 58' 0-1 C. Nørgaard · M. Jensen
  7. 60' H. Toffolo C. Hudson-Odoi
  8. 60' M. Gibbs-White A. Elanga
  9. 65' N. Domínguez · H. Toffolo 1-1
  10. 68' Ibrahim Sangaré
  11. 69' F. Onyeka M. Jensen
  12. 69' S. Ghoddos A. Hickey
  13. 75' N. Maupay K. Lewis-Potter
  14. 77' C. Kouyaté I. Sangaré
  15. 80' D. Origi N. Domínguez
  16. 81' C. Wood T. Awoniyi
  17. 88' Frank Onyeka
  18. 89' M. Olakigbe V. Janelt
  19. 89' M. Roerslev K. Ajer
  20. FT1-1

Đội hình

Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Cooper
  1. 1M. Turner 7.0
  2. 24S. Aurier 6.6
  3. 30W. Boly 7.7
  4. 40Murillo 7.7
  5. 19M. Niakhaté 6.0
  6. 6I. Sangaré ▼ 77' 7.2
  7. 5O. Mangala 7.2
  8. 16N. Domínguez ▼ 80' 7.9
  9. 21A. Elanga ▼ 60' 6.9
  10. 9T. Awoniyi ▼ 81' 6.9
  11. 14C. Hudson-Odoi ▼ 60' 6.9

Dự bị 9

  1. 15H. Toffolo ▲ 60' 7.0
  2. 10M. Gibbs-White ▲ 60' 7.3
  3. 8C. Kouyaté ▲ 77' 6.2
  4. 27D. Origi ▲ 80' 6.9
  5. 11C. Wood ▲ 81' 5.9
  6. 12Andrey Santos
  7. 23O. Vlachodimos
  8. 29G. Montiel
  9. 4J. Worrall
Brentford F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Frank
  1. 1M. Flekken 6.5
  2. 20K. Ajer ▼ 89' 6.9
  3. 22N. Collins 7.0
  4. 5E. Pinnock 7.5
  5. 2A. Hickey ▼ 69' 6.2
  6. 8M. Jensen ▼ 69' 7.2
  7. 6C. Nørgaard 7.3
  8. 27V. Janelt ▼ 89' 7.2
  9. 19B. Mbeumo 7.6
  10. 11Y. Wissa 6.7
  11. 23K. Lewis-Potter ▼ 75' 6.9

Dự bị 9

  1. 15F. Onyeka ▲ 69' 7.2
  2. 14S. Ghoddos ▲ 69' 6.9
  3. 7N. Maupay ▲ 75' 6.6
  4. 37M. Olakigbe ▲ 89' 6.7
  5. 30M. Roerslev ▲ 89' 6.9
  6. 33Y. Yarmolyuk
  7. 38E. Brierley
  8. 21T. Strakosha
  9. 13M. Jørgensen

Thống kê

131
1120
41%Kiểm soát bóng59%
6Dứt điểm18
1Trúng đích5
4Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm15
1Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn7
1Phạt góc11
2Việt vị1
6Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua0
407Chuyền bóng578
320Chuyền chính xác491
79%Chính xác chuyền85%
0.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

51Trận đấu47
58Ghi được66
84Thủng lưới80
1.14Bàn thắng mỗi trận1.4
7Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn28
29Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu