Nottingham Forest F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 0-0 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 17 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 2, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 22
- Sân vận động
- Wembley Stadium, London
- Phong độ
- LLDDW Nottingham Forest F.C.
- WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- 37' Jurriën Timber
- HT0-0
- 46' ▲ L. Trossard ▼ G. Martinelli
- 57' ▲ Gabriel Jesus ▼ V. Gyökeres
- 57' ▲ B. Saka ▼ N. Madueke
- 57' ▲ M. Merino ▼ M. Odegaard
- 76' ▲ D. Ndoye ▼ Igor Jesus
- 79' ▲ E. Eze ▼ M. Zubimendi
- 89' ▲ O. Hutchinson ▼ N. Dominguez
- 90' Ola Aina
- FT0-0
Đội hình
- 26M. Sels 7.2
- 34O. Aina 7.0
- 31N. Milenkovic 7.2
- 5Murillo 6.9
- 3N. Williams 7.9
- 6I. Sangare 7.3
- 8E. Anderson 8.0
- 7C. Hudson-Odoi 7.3
- 10M. Gibbs-White 6.3
- 16N. Dominguez ▼ 89' 6.7
- 19Igor Jesus ▼ 76' 6.7
Dự bị 9
- 18A. Gunn
- 9T. Awoniyi
- 22R. Yates
- 12Douglas Luiz
- 24J. McAtee
- 14D. Ndoye ▲ 76' 6.6
- 4Morato
- 37N. Savona
- 21O. Hutchinson ▲ 89'
- 1D. Raya 6.7
- 4B. White 6.6
- 2W. Saliba 7.2
- 6Gabriel 7.3
- 12J. Timber 6.7
- 8M. Odegaard ▼ 57' 6.9
- 36M. Zubimendi ▼ 79' 6.9
- 41D. Rice 8.0
- 20N. Madueke ▼ 57' 6.7
- 14V. Gyökeres ▼ 57' 6.0
- 11G. Martinelli ▼ 46' 6.9
Dự bị 9
- 13K. Arrizabalaga
- 9Gabriel Jesus ▲ 57' 6.2
- 29K. Havertz
- 7B. Saka ▲ 57' 7.3
- 49M. Lewis-Skelly
- 3C. Mosquera
- 19L. Trossard ▲ 46' 6.7
- 23M. Merino ▲ 57' 7.0
- 10E. Eze ▲ 79' 6.3
Thống kê
01⚑4
⚑910
40%Kiểm soát bóng60%
6Dứt điểm15
0Trúng đích3
3Chệch đích4
1Sút trong vòng cấm14
5Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn8
4Phạt góc9
1Việt vị0
8Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
3Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
321Chuyền bóng494
259Chuyền chính xác416
81%Chính xác chuyền84%
0.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
60Trận đấu69
78Ghi được131
77Thủng lưới50
1.3Bàn thắng mỗi trận1.9
18Giữ sạch lưới34
32Trên 2.5 bàn34
44Hiệp hai73