Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Nottingham Forest F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Nottingham Forest F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 3-0 Nottingham Forest F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6, hòa 2, Nottingham Forest F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 12
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
LLDDW Nottingham Forest F.C.
  1. 15' B. Saka · M. Ødegaard 1-0
  2. 24' Jorginho
  3. 31' Gabriel Jesus
  4. 44' Bukayo Saka
  5. 45'+5 Ola Aina
  6. HT1-0
  7. 46' T. Partey Jorginho
  8. 46' Jota Silva A. Elanga
  9. 52' T. Partey · B. Saka 2-0
  10. 63' C. Wood T. Awoniyi
  11. 63' R. Sosa N. Domínguez
  12. 67' O. Zinchenko R. Calafiori
  13. 69' Ryan Yates
  14. 72' N. Williams Álex Moreno
  15. 82' E. Nwaneri M. Ødegaard
  16. 83' R. Sterling B. Saka
  17. 86' E. Nwaneri · R. Sterling 3-0
  18. 88' J. Kiwior J. Timber
  19. FT3-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 22David Raya 7.0
  2. 12J. Timber ▼ 88' 7.2
  3. 2W. Saliba 7.5
  4. 6Gabriel Magalhães 7.2
  5. 33R. Calafiori ▼ 67' 6.9
  6. 8M. Ødegaard ▼ 82' 8.2
  7. 20Jorginho ▼ 46' 6.7
  8. 23Mikel Merino 7.0
  9. 7B. Saka ▼ 83' 9.0
  10. 9Gabriel Jesus 6.9
  11. 19L. Trossard 6.9

Dự bị 9

  1. 5T. Partey ▲ 46' 7.9
  2. 17O. Zinchenko ▲ 67' 6.7
  3. 53E. Nwaneri ▲ 82' 8.0
  4. 30R. Sterling ▲ 83' 7.0
  5. 15J. Kiwior ▲ 88' 6.5
  6. 29K. Havertz
  7. 32Neto
  8. 41D. Rice
  9. 11Gabriel Martinelli
Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nuno Espírito Santo
  1. 26M. Sels 6.2
  2. 34O. Aina 6.7
  3. 31N. Milenković 7.2
  4. 5Murillo 7.2
  5. 19Álex Moreno ▼ 72' 6.5
  6. 18J. Ward-Prowse 6.9
  7. 16N. Domínguez ▼ 63' 7.2
  8. 21A. Elanga ▼ 46' 6.5
  9. 22R. Yates 6.9
  10. 14C. Hudson-Odoi 6.6
  11. 9T. Awoniyi ▼ 63' 6.2

Dự bị 9

  1. 20Jota Silva ▲ 46' 6.3
  2. 11C. Wood ▲ 63' 6.3
  3. 24R. Sosa ▲ 63' 6.9
  4. 7N. Williams ▲ 72' 6.2
  5. 4Morato
  6. 30W. Boly
  7. 33Carlos Miguel
  8. 17E. da Silva Moreira
  9. 15H. Toffolo

Thống kê

038
120
66%Kiểm soát bóng34%
19Dứt điểm7
7Trúng đích0
7Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
8Phạt góc1
4Việt vị2
10Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
0Cứu thua3
-1.56Bàn thắng ngăn chặn-1.56
587Chuyền bóng295
536Chuyền chính xác240
91%Chính xác chuyền81%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu50
122Ghi được74
57Thủng lưới58
1.94Bàn thắng mỗi trận1.48
21Giữ sạch lưới17
32Trên 2.5 bàn23
62Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu