Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
5 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Nottingham Forest F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Nottingham Forest F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 5-0 Nottingham Forest F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6, hòa 2, Nottingham Forest F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 14
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Trọng tài
S. Hooper
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
LLDDW Nottingham Forest F.C.
  1. 5' Gabriel Martinelli · B. Saka 1-0
  2. 27' R. Nelson B. Saka
  3. 44' Morgan Gibbs-White
  4. HT1-0
  5. 49' R. Nelson 2-0
  6. 52' R. Nelson · Gabriel Jesus 3-0
  7. 56' B. Johnson M. Gibbs-White
  8. 56' E. Dennis J. Lingard
  9. 57' T. Partey · R. Nelson 4-0
  10. 63' Cédric Soares T. Tomiyasu
  11. 63' Fábio Vieira Gabriel Martinelli
  12. 64' N. Williams Renan Lodi
  13. 64' J. Worrall T. Awoniyi
  14. 75' E. Nketiah G. Xhaka
  15. 76' K. Tierney W. Saliba
  16. 78' M. Ødegaard · Gabriel Jesus 5-0
  17. 81' L. O'Brien C. Kouyaté
  18. FT5-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1A. Ramsdale 7.3
  2. 4B. White 7.3
  3. 12W. Saliba ▼ 76' 7.2
  4. 6Gabriel Magalhães 6.9
  5. 18T. Tomiyasu ▼ 63' 7.0
  6. 8M. Ødegaard 7.6
  7. 5T. Partey 8.0
  8. 34G. Xhaka ▼ 75' 6.3
  9. 7B. Saka ▼ 27' 7.2
  10. 9Gabriel Jesus ⇢2 7.5
  11. 11Gabriel Martinelli ▼ 63' 7.5

Dự bị 9

  1. 24R. Nelson ⚽2 ▲ 27' 8.6
  2. 17Cédric Soares ▲ 63' 6.5
  3. 21Fábio Vieira ▲ 63' 6.5
  4. 14E. Nketiah ▲ 75' 6.7
  5. 3K. Tierney ▲ 76' 6.6
  6. 27Marquinhos
  7. 16R. Holding
  8. 31K. Hein
  9. 23A. Lokonga
Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Cooper
  1. 1D. Henderson 5.9
  2. 24S. Aurier 7.0
  3. 3S. Cook 6.3
  4. 26S. McKenna 6.2
  5. 32Renan Lodi ▼ 64' 7.2
  6. 22R. Yates 6.3
  7. 23R. Freuler 6.3
  8. 21C. Kouyaté ▼ 81' 6.7
  9. 10M. Gibbs-White ▼ 56' 6.2
  10. 9T. Awoniyi ▼ 64' 6.2
  11. 11J. Lingard ▼ 56' 6.7

Dự bị 9

  1. 20B. Johnson ▲ 56' 6.2
  2. 25E. Dennis ▲ 56' 6.2
  3. 7N. Williams ▲ 64' 6.9
  4. 4J. Worrall ▲ 64' 6.9
  5. 14L. O'Brien ▲ 81' 6.7
  6. 5O. Mangala
  7. 16S. Surridge
  8. 13W. Hennessey
  9. 30W. Boly

Thống kê

009
410
69%Kiểm soát bóng31%
24Dứt điểm5
10Trúng đích2
5Chệch đích2
18Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm3
9Bị chặn1
9Phạt góc4
1Việt vị2
9Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
2Cứu thua4
618Chuyền bóng275
551Chuyền chính xác207
89%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu57
128Ghi được64
60Thủng lưới96
2.25Bàn thắng mỗi trận1.12
23Giữ sạch lưới12
37Trên 2.5 bàn28
65Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu