West Ham United vs Nottingham Forest F.C.
Tỷ số chung cuộc: West Ham United 1-2 Nottingham Forest F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 4, hòa 0, Nottingham Forest F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 21
- Sân vận động
- London Stadium, London
- Phong độ
- DWWWW West Ham United
- LLDDW Nottingham Forest F.C.
- 13' Murillophản lưới 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ D. Bakwa ▼ O. Hutchinson
- 52' Crysencio Summerville
- 55' 1-1 N. Dominguez · E. Anderson
- 61' Jean-Clair Todibo
- 63' ▲ E. Mayers ▼ O. Scarles
- 63' ▲ Pablo ▼ Lucas Paqueta
- 80' ▲ F. Potts ▼ M. Fernandes
- 86' Morgan Gibbs-White
- 89' 1-2 M. Gibbs-White11m
- 90'+6 Konstantinos Mavropanos
- 90'+4 Kyle Walker-Peters
- 90'+2 ▲ Morato ▼
- FT1-2
Đội hình
- 23A. Areola 6.6
- 2K. Walker-Peters 6.9
- 15K. Mavropanos 6.3
- 25J. Todibo 6.3
- 30O. Scarles ▼ 63' 6.9
- 28T. Soucek 7.2
- 18M. Fernandes ▼ 80' 7.2
- 20J. Bowen 6.6
- 10Lucas Paqueta ▼ 63' 6.2
- 7C. Summerville 6.3
- 11T. Castellanos 6.3
Dự bị 9
- 1M. Hermansen
- 27S. Magassa
- 63E. Mayers ▲ 63' 6.7
- 24G. Rodriguez
- 3M. Kilman
- 32F. Potts ▲ 80' 6.6
- 40G. Earthy
- 19Pablo ▲ 63' 6.7
- 55M. Kante
- 26M. Sels 7.5
- 34O. Aina 6.9
- 31N. Milenkovic 6.9
- 5Murillo 7.5
- 3N. Williams 7.0
- 8E. Anderson ⇢ 7.5
- 16N. Dominguez ⚽ 7.9
- 21O. Hutchinson ▼ 46' 6.2
- 10M. Gibbs-White ⚽ 8.0
- 7C. Hudson-Odoi 6.2
- 19Igor Jesus 5.6
Dự bị 9
- 18A. Gunn
- 9T. Awoniyi
- 12Douglas Luiz
- 29D. Bakwa ▲ 46' 6.5
- 24J. McAtee
- 15A. Kalimuendo
- 4Morato ▲ 90'
- 37N. Savona
- 44Z. Abbott
Thống kê
03⚑6
⚑500
47%Kiểm soát bóng53%
14Dứt điểm13
3Trúng đích5
6Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn4
6Phạt góc5
1Việt vị0
15Phạm lỗi9
3Thẻ vàng0
3Cứu thua3
-0.63Bàn thắng ngăn chặn-0.63
379Chuyền bóng418
290Chuyền chính xác337
77%Chính xác chuyền81%
0.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.38
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
45Trận đấu60
59Ghi được78
75Thủng lưới77
1.31Bàn thắng mỗi trận1.3
8Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn32
34Hiệp hai44