West Ham United
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Nottingham Forest F.C.

West Ham United vs Nottingham Forest F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 1-2 Nottingham Forest F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 4, hòa 0, Nottingham Forest F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
Sân vận động
London Stadium, London
Phong độ
WWWWL West Ham United
LLDDW Nottingham Forest F.C.
  1. 11' 0-1 M. Gibbs-White
  2. 45'+2 Vladimír Coufal
  3. HT0-1
  4. 52' Elliot Anderson
  5. 57' Guido Rodríguez
  6. 58' Lucas Paquetá G. Rodríguez
  7. 58' N. Füllkrug T. Souček
  8. 58' Edson Álvarez A. Cresswell
  9. 59' Carlos Soler J. Ward-Prowse
  10. 61' 0-2 N. Milenković · A. Elanga
  11. 76' Lucas Paquetá
  12. 79' Luis Guilherme M. Kudus
  13. 83' C. Hudson-Odoi E. Anderson
  14. 83' Morato I. Sangaré
  15. 84' Danilo M. Gibbs-White
  16. 86' J. Bowen 1-2
  17. 90'+16 Carlos Soler
  18. 90'+15 Edson Álvarez
  19. 90' Jean-Clair Todibo
  20. 90'+15 Morato
  21. 90'+15 Murillo
  22. 90'+5 Jota Silva A. Elanga
  23. 90'+5 R. Yates N. Domínguez
  24. FT1-2

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Potter
  1. 23A. Areola 6.2
  2. 25J. Todibo 7.0
  3. 26M. Kilman 6.9
  4. 3A. Cresswell ▼ 58' 6.6
  5. 5V. Coufal 6.6
  6. 8J. Ward-Prowse ▼ 59' 7.2
  7. 24G. Rodríguez ▼ 58' 6.6
  8. 29A. Wan-Bissaka 7.0
  9. 28T. Souček ▼ 58' 6.9
  10. 20J. Bowen 6.9
  11. 14M. Kudus ▼ 79' 6.6

Dự bị 9

  1. 10Lucas Paquetá ▲ 58' 6.6
  2. 11N. Füllkrug ▲ 58' 6.9
  3. 19Edson Álvarez ▲ 58' 6.7
  4. 4Carlos Soler ▲ 59' 7.3
  5. 17Luis Guilherme ▲ 79' 6.7
  6. 34E. Ferguson
  7. 15K. Mavropanos
  8. 33Emerson
  9. 1Ł. Fabiański
Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Nuno Espírito Santo
  1. 26M. Sels 7.5
  2. 34O. Aina 6.6
  3. 31N. Milenković 7.9
  4. 5Murillo 7.3
  5. 7N. Williams 8.2
  6. 16N. Domínguez ▼ 90' 7.0
  7. 6I. Sangaré ▼ 83' 6.9
  8. 8E. Anderson ▼ 83' 7.3
  9. 10M. Gibbs-White ▼ 84' 7.9
  10. 11C. Wood 6.9
  11. 21A. Elanga ▼ 90' 7.0

Dự bị 9

  1. 14C. Hudson-Odoi ▲ 83' 6.9
  2. 4Morato ▲ 83' 6.6
  3. 28Danilo ▲ 84' 6.7
  4. 20Jota Silva ▲ 90' 6.3
  5. 22R. Yates ▲ 90' 6.3
  6. 33Carlos Miguel
  7. 15H. Toffolo
  8. 44Z. Abbott
  9. 24R. Sosa

Thống kê

068
730
61%Kiểm soát bóng39%
16Dứt điểm10
5Trúng đích5
5Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn3
8Phạt góc7
0Việt vị2
14Phạm lỗi7
6Thẻ vàng3
3Cứu thua4
0.06Bàn thắng ngăn chặn0.06
499Chuyền bóng326
434Chuyền chính xác256
87%Chính xác chuyền79%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.96

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu50
61Ghi được74
82Thủng lưới58
1.24Bàn thắng mỗi trận1.48
10Giữ sạch lưới17
27Trên 2.5 bàn23
38Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu