Nottingham Forest F.C. vs West Ham United
Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 0-3 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 6, hòa 0, West Ham United thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
- Sân vận động
- Wembley Stadium, London
- Phong độ
- LLDDW Nottingham Forest F.C.
- WWWWL West Ham United
- HT0-0
- 58' ▲ J. McAtee ▼ D. Ndoye
- 64' ▲ C. Wilson ▼ N. Fullkrug
- 73' ▲ Igor Jesus ▼ C. Wood
- 75' ▲ A. Irving ▼ J. Ward-Prowse
- 82' ▲ C. Summerville ▼ M. Fernandes
- 84' 0-1 J. Bowen · C. Summerville
- 88' 0-2 Lucas Paqueta11m
- 89' ▲ A. Kalimuendo ▼ I. Sangare
- 89' ▲ O. Hutchinson ▼ C. Hudson-Odoi
- 90' 0-3 C. Wilson · M. Diouf
- FT0-3
Đội hình
- 26M. Sels 7.0
- 34O. Aina 6.3
- 31N. Milenkovic 5.9
- 5Murillo 6.2
- 3N. Williams 6.2
- 6I. Sangare ▼ 89' 6.3
- 8E. Anderson 7.3
- 14D. Ndoye ▼ 58' 6.6
- 10M. Gibbs-White 6.5
- 7C. Hudson-Odoi ▼ 89' 6.5
- 11C. Wood ▼ 73' 6.5
Dự bị 9
- 18A. Gunn
- 22R. Yates
- 12Douglas Luiz
- 19Igor Jesus ▲ 73' 6.5
- 24J. McAtee ▲ 58' 6.6
- 30W. Boly
- 15A. Kalimuendo ▲ 89' 6.3
- 4Morato
- 21O. Hutchinson ▲ 89' 6.3
- 1M. Hermansen 6.9
- 2K. Walker-Peters 7.2
- 15K. Mavropanos 7.2
- 3M. Kilman 7.3
- 12M. Diouf ⇢ 7.2
- 28T. Soucek 6.9
- 8J. Ward-Prowse ▼ 75' 6.9
- 20J. Bowen ⚽ 7.9
- 10Lucas Paqueta ⚽ 7.3
- 18M. Fernandes ▼ 82' 7.0
- 11N. Fullkrug ▼ 64' 6.3
Dự bị 9
- 23A. Areola
- 29A. Wan-Bissaka
- 7C. Summerville ▲ 82' 7.5
- 9C. Wilson ⚽ ▲ 64' 8.0
- 24G. Rodriguez
- 39A. Irving ▲ 75' 6.6
- 25J. Todibo
- 32F. Potts
- 30O. Scarles
Thống kê
00⚑9
⚑700
58%Kiểm soát bóng42%
11Dứt điểm12
3Trúng đích8
3Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn0
9Phạt góc7
14Phạm lỗi6
5Cứu thua3
0.29Bàn thắng ngăn chặn0.29
541Chuyền bóng385
470Chuyền chính xác316
87%Chính xác chuyền82%
0.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.42
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
60Trận đấu45
78Ghi được59
77Thủng lưới75
1.3Bàn thắng mỗi trận1.31
18Giữ sạch lưới8
32Trên 2.5 bàn28
44Hiệp hai34