Wolverhampton Wanderers F.C. vs Brentford F.C.
Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 0-2 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 3, hòa 4, Brentford F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 17
- Sân vận động
- Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
- Phong độ
- WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
- WWWDD Brentford F.C.
- 19' Sepp van den Berg
- 24' João Gomes
- 44' Hee-Chan Hwang
- 44' Michael Kayode
- HT0-0
- 63' 0-1 K. Lewis-Potter · V. Janelt
- 64' ▲ M. Damsgaard ▼ M. Jensen
- 65' ▲ M. Mane ▼ F. Lopez
- 72' Rico Henry
- 81' ▲ T. Arokodare ▼ K. Hoever
- 83' 0-2 K. Lewis-Potter · M. Damsgaard
- 89' ▲ J. Arias ▼ Hwang Hee-Chan
- 89' ▲ J. Tchatchoua ▼ M. Doherty
- 90' Vitaly Janelt
- FT0-2
Đội hình
- 1J. Sa 7.6
- 2M. Doherty ▼ 89' 7.0
- 4S. Bueno 6.9
- 37L. Krejci 6.2
- 26K. Hoever ▼ 81' 6.9
- 28F. Lopez ▼ 65' 6.3
- 7Andre 6.6
- 8Joao Gomes 6.6
- 6D. M. Wolfe 6.6
- 9J. S. Larsen 5.9
- 11Hwang Hee-Chan ▼ 89' 6.2
Dự bị 9
- 31S. Johnstone
- 14T. Arokodare ▲ 81' 6.3
- 46A. Pond
- 59S. Olagunju
- 36M. Mane ▲ 65' 7.0
- 10J. Arias ▲ 89'
- 38J. Tchatchoua ▲ 89'
- 30E. Gonzalez
- 62L. Rawlings
- 1C. Kelleher 7.2
- 33M. Kayode 7.3
- 22N. Collins 6.9
- 4S. van den Berg 7.2
- 3R. Henry 6.7
- 18Y. Yarmolyuk 6.9
- 27V. Janelt ⇢ 7.6
- 8M. Jensen ▼ 64' 8.0
- 23K. Lewis-Potter ⚽2 8.7
- 9I. Thiago 5.6
- 7K. Schade 7.2
Dự bị 9
- 12H. R. Valdimarsson
- 6J. Henderson
- 20K. Ajer
- 5E. Pinnock
- 24M. Damsgaard ▲ 64' 6.9
- 2A. Hickey
- 26Y. E. Konak
- 45R. Donovan
- 39Gustavo Nunes
Thống kê
02⚑3
⚑440
43%Kiểm soát bóng57%
9Dứt điểm7
2Trúng đích6
1Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn0
3Phạt góc4
2Việt vị2
12Phạm lỗi15
2Thẻ vàng4
4Cứu thua2
0.99Bàn thắng ngăn chặn0.99
358Chuyền bóng481
281Chuyền chính xác400
78%Chính xác chuyền83%
1.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.28
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
47Trận đấu48
45Ghi được72
82Thủng lưới60
0.96Bàn thắng mỗi trận1.5
6Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn23
27Hiệp hai40