Wolverhampton Wanderers F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Brentford F.C.

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 0-2 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 3, hòa 4, Brentford F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Phong độ
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
WWWDD Brentford F.C.
  1. 20' J. Bellegarde Matheus Cunha
  2. 35' 0-1 C. Nørgaard · Sergio Reguilón
  3. HT0-1
  4. 46' N. Fraser Toti Gomes
  5. 52' Craig Dawson
  6. 60' Mark Flekken
  7. 62' T. Doyle João Gomes
  8. 68' Mathias Jensen
  9. 69' Y. Yarmoliuk M. Jensen
  10. 70' Nathan Fraser
  11. 76' K. Lewis-Potter N. Maupay
  12. 77' 0-2 I. Toney · V. Janelt
  13. 81' Vitaly Janelt
  14. 83' M. Doherty Nélson Semedo
  15. 85' S. Baptiste V. Janelt
  16. 85' K. Ajer C. Nørgaard
  17. 88' Mario Lemina
  18. FT0-2

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. O'Neil
  1. 1José Sá 6.2
  2. 23M. Kilman 6.9
  3. 15C. Dawson 6.6
  4. 24Toti Gomes ▼ 46' 6.7
  5. 22Nélson Semedo ▼ 83' 6.6
  6. 5M. Lemina 7.2
  7. 8João Gomes ▼ 62' 7.2
  8. 3R. Aït-Nouri 8.0
  9. 21Pablo Sarabia 7.9
  10. 12Matheus Cunha ▼ 20' 7.0
  11. 7Pedro Neto 7.2

Dự bị 9

  1. 27J. Bellegarde ▲ 20' 6.7
  2. 63N. Fraser ▲ 46' 6.7
  3. 20T. Doyle ▲ 62' 6.9
  4. 2M. Doherty ▲ 83' 6.9
  5. 17Hugo Bueno
  6. 25D. Bentley
  7. 62T. Chirewa
  8. 6B. Traoré
  9. 4S. Bueno
Brentford F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: T. Frank
  1. 1M. Flekken 8.0
  2. 22N. Collins 8.0
  3. 5E. Pinnock 7.3
  4. 16B. Mee 7.2
  5. 30M. Roerslev 6.9
  6. 8M. Jensen ▼ 69' 6.5
  7. 6C. Nørgaard ▼ 85' 7.7
  8. 27V. Janelt ▼ 85' 7.2
  9. 12Sergio Reguilón 7.9
  10. 17I. Toney 7.5
  11. 7N. Maupay ▼ 76' 6.6

Dự bị 9

  1. 33Y. Yarmoliuk ▲ 69' 6.3
  2. 23K. Lewis-Potter ▲ 76' 6.2
  3. 26S. Baptiste ▲ 85' 6.2
  4. 20K. Ajer ▲ 85' 6.6
  5. 14S. Ghoddos
  6. 38E. Brierley
  7. 13M. Jørgensen
  8. 24M. Damsgaard
  9. 21T. Strakosha

Thống kê

027
430
71%Kiểm soát bóng29%
17Dứt điểm9
5Trúng đích6
8Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn0
7Phạt góc4
1Việt vị0
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
4Cứu thua5
651Chuyền bóng272
565Chuyền chính xác165
87%Chính xác chuyền61%
1.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

50Trận đấu47
73Ghi được66
77Thủng lưới80
1.46Bàn thắng mỗi trận1.4
10Giữ sạch lưới8
30Trên 2.5 bàn28
44Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu