Wolverhampton Wanderers F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Brentford F.C.

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 1-1 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 3, hòa 4, Brentford F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 38
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Phong độ
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
WWWDD Brentford F.C.
  1. 20' 0-1 B. Mbeumo · C. Nørgaard
  2. 35' João Gomes
  3. HT0-1
  4. 60' Yoane Wissa
  5. 65' J. Strand Larsen Gonçalo Guedes
  6. 65' Rodrigo Gomes R. Aït-Nouri
  7. 72' Nélson Semedo
  8. 75' M. Munetsi · J. Strand Larsen 1-1
  9. 80' M. Jensen M. Damsgaard
  10. 80' Thiago K. Schade
  11. 86' S. Bueno M. Munetsi
  12. 86' K. Ajer M. Kayode
  13. 87' J. Bellegarde M. Doherty
  14. 90'+1 T. King José Sá
  15. FT1-1

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Vítor Pereira
  1. 1José Sá ▼ 90' 7.9
  2. 2M. Doherty ▼ 87' 7.0
  3. 12E. Agbadou 6.9
  4. 24Toti Gomes 6.3
  5. 22Nélson Semedo 7.5
  6. 7André 7.3
  7. 8João Gomes 7.6
  8. 3R. Aït-Nouri ▼ 65' 6.9
  9. 5M. Munetsi ▼ 86' 7.6
  10. 10Matheus Cunha 7.3
  11. 29Gonçalo Guedes ▼ 65' 7.0

Dự bị 9

  1. 9J. Strand Larsen ▲ 65' 6.9
  2. 19Rodrigo Gomes ▲ 65' 6.6
  3. 4S. Bueno ▲ 86' 6.9
  4. 27J. Bellegarde ▲ 87' 6.5
  5. 40T. King ▲ 90'
  6. 37Pedro Lima
  7. 11Hwang Hee-Chan
  8. 59M. Mané
  9. 21Pablo Sarabia
Brentford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Frank
  1. 1M. Flekken 7.2
  2. 33M. Kayode ▼ 86' 6.9
  3. 22N. Collins 6.9
  4. 4S. van den Berg 7.3
  5. 23K. Lewis-Potter 6.9
  6. 6C. Nørgaard 7.9
  7. 18Y. Yarmoliuk 6.3
  8. 19B. Mbeumo 7.5
  9. 24M. Damsgaard ▼ 80' 6.9
  10. 7K. Schade ▼ 80' 7.0
  11. 11Y. Wissa 6.9

Dự bị 9

  1. 8M. Jensen ▲ 80' 6.5
  2. 9Thiago ▲ 80' 6.3
  3. 20K. Ajer ▲ 86' 6.6
  4. 26Y. Konak
  5. 2A. Hickey
  6. 39Gustavo Nunes
  7. 12H. Valdimarsson
  8. 3R. Henry
  9. 5E. Pinnock

Thống kê

028
310
49%Kiểm soát bóng51%
18Dứt điểm13
6Trúng đích7
8Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm11
10Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
8Phạt góc3
3Việt vị1
7Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
6Cứu thua5
-0.46Bàn thắng ngăn chặn-0.46
414Chuyền bóng454
339Chuyền chính xác383
82%Chính xác chuyền84%
1.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu48
70Ghi được84
79Thủng lưới74
1.49Bàn thắng mỗi trận1.75
11Giữ sạch lưới9
30Trên 2.5 bàn28
36Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu