Brentford F.C.
1 : 4
FT · Hiệp một 1:3
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Brentford F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 1-4 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 3, hòa 4, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Phong độ
WWWDD Brentford F.C.
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 13' 0-1 M. Lemina · Pablo Sarabia
  2. 14' 0-2 Hwang Hee-Chan
  3. 16' Y. Wissa · N. Maupay 1-2
  4. 28' 1-3 Hwang Hee-Chan · Toti Gomes
  5. 43' Christian Nørgaard
  6. 45'+7 J. Bellegarde Hwang Hee-Chan
  7. HT1-3
  8. 46' M. Damsgaard Y. Yarmoliuk
  9. 54' Max Kilman
  10. 64' M. Doherty Nélson Semedo
  11. 65' T. Doyle Pablo Sarabia
  12. 67' M. Jensen M. Roerslev
  13. 79' 1-4 J. Bellegarde · Matheus Cunha
  14. 80' Hugo Bueno R. Aït-Nouri
  15. 86' M. Olakigbe Y. Wissa
  16. 86' M. Peart-Harris K. Lewis-Potter
  17. FT1-4

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Frank
  1. 1M. Flekken 6.3
  2. 30M. Roerslev ▼ 67' 6.2
  3. 22N. Collins 5.3
  4. 5E. Pinnock 6.3
  5. 14S. Ghoddos 6.5
  6. 33Y. Yarmoliuk ▼ 46' 6.5
  7. 6C. Nørgaard 7.0
  8. 27V. Janelt 7.2
  9. 11Y. Wissa ▼ 86' 7.2
  10. 7N. Maupay 7.2
  11. 23K. Lewis-Potter ▼ 86' 7.0

Dự bị 9

  1. 24M. Damsgaard ▲ 46' 6.9
  2. 8M. Jensen ▲ 67' 6.2
  3. 37M. Olakigbe ▲ 86' 6.9
  4. 25M. Peart-Harris ▲ 86' 6.7
  5. 13M. Jørgensen
  6. 38E. Brierley
  7. 21T. Strakosha
  8. 41V. Angelini
  9. 42V. Adedokun
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. O'Neil
  1. 1José Sá 6.3
  2. 23M. Kilman 7.2
  3. 4S. Bueno 7.2
  4. 24Toti Gomes 7.7
  5. 22Nélson Semedo ▼ 64' 6.2
  6. 8João Gomes 7.0
  7. 5M. Lemina 7.9
  8. 3R. Aït-Nouri ▼ 80' 7.3
  9. 21Pablo Sarabia ▼ 65' 7.0
  10. 12Matheus Cunha 7.7
  11. 11Hwang Hee-Chan ⚽2 ▼ 45' 8.3

Dự bị 9

  1. 27J. Bellegarde ▲ 45' 7.2
  2. 2M. Doherty ▲ 64' 6.9
  3. 20T. Doyle ▲ 65' 6.9
  4. 17Hugo Bueno ▲ 80' 6.6
  5. 62T. Chirewa
  6. 18S. Kalajdžić
  7. 25D. Bentley
  8. 7Pedro Neto
  9. 32J. Hodge

Thống kê

018
210
61%Kiểm soát bóng39%
14Dứt điểm11
4Trúng đích5
5Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn4
8Phạt góc2
1Việt vị3
5Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
1Cứu thua3
610Chuyền bóng410
491Chuyền chính xác305
80%Chính xác chuyền74%
2.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

47Trận đấu50
66Ghi được73
80Thủng lưới77
1.4Bàn thắng mỗi trận1.46
8Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn30
39Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu