Brentford F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 1-1 Wolverhampton Wanderers F.C. tại FA Cup, 5 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 3, hòa 4, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA Cup · 3rd Round
- Sân vận động
- Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
- Phong độ
- WWWDD Brentford F.C.
- WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
- 9' João Gomes
- 11' ▲ V. Janelt ▼ C. Nørgaard
- 27' Mikkel Damsgaard
- 37' Mads Roerslev
- 41' N. Maupay 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ M. Peart-Harris ▼ M. Roerslev
- 55' ▲ Pedro Neto ▼ Pablo Sarabia
- 63' ▲ M. Olakigbe ▼ J. Dasilva
- 64' 1-1 T. Doyle · Pedro Neto
- 73' ▲ S. Baptiste ▼ M. Jensen
- 73' ▲ Y. Yarmoliuk ▼ M. Jørgensen
- 81' Santiago Bueno
- 90'+5 Keane Lewis-Potter
- 90'+5 Nélson Semedo
- 90'+1 ▲ T. Chirewa ▼ J. Bellegarde
- FT1-1
Đội hình
- 21T. Strakosha 6.2
- 13M. Jørgensen ▼ 73' 6.9
- 5E. Pinnock 7.5
- 22N. Collins 6.3
- 30M. Roerslev ▼ 46' 6.9
- 24M. Damsgaard 7.2
- 6C. Nørgaard ▼ 11' 6.7
- 8M. Jensen ▼ 73' 7.2
- 23K. Lewis-Potter 7.2
- 10J. Dasilva ▼ 63' 7.3
- 7N. Maupay ⚽ 7.6
Dự bị 9
- 27V. Janelt ▲ 11' 7.2
- 25M. Peart-Harris ▲ 46' 6.5
- 37M. Olakigbe ▲ 63' 6.3
- 26S. Baptiste ▲ 73' 7.3
- 33Y. Yarmoliuk ▲ 73' 6.7
- 38E. Brierley
- 43B. Fredrick
- 40E. Balcombe
- 42V. Adedokun
- 1José Sá 6.9
- 23M. Kilman 6.7
- 4S. Bueno 6.5
- 24Toti Gomes 6.5
- 22Nélson Semedo 6.9
- 8João Gomes 3.0
- 20T. Doyle ⚽ 7.3
- 2M. Doherty 7.5
- 21Pablo Sarabia ▼ 55' 6.7
- 12Matheus Cunha 6.9
- 27J. Bellegarde ▼ 90' 6.7
Dự bị 9
- 7Pedro Neto ▲ 55' 7.2
- 62T. Chirewa ▲ 90'
- 40T. King
- 45T. Barnett
- 42H. Griffiths
- 14Y. Mosquera
- 32J. Hodge
- 53A. Keto-Diyawa
- 18S. Kalajdžić
Thống kê
03⚑4
⚑721
73%Kiểm soát bóng27%
14Dứt điểm7
3Trúng đích1
7Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
4Phạt góc7
1Việt vị2
8Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua3
596Chuyền bóng216
532Chuyền chính xác153
89%Chính xác chuyền71%
So sánh
47Trận đấu50
66Ghi được73
80Thủng lưới77
1.4Bàn thắng mỗi trận1.46
8Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn30
39Hiệp hai44