Brentford F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Brentford F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 1-1 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 29 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 3, hòa 4, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 14
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Trọng tài
R. Madley
Phong độ
WWWDD Brentford F.C.
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 1' Nélson Semedo
  2. 30' Daniel Podence
  3. 37' M. Damsgaard M. Jensen
  4. 41' João Moutinho Matheus Nunes
  5. HT0-0
  6. 50' B. Mee · B. Mbeumo 1-0
  7. 52' 1-1 Rúben Neves · Nélson Semedo
  8. 75' K. Lewis-Potter Y. Wissa
  9. 80' Bryan Mbeumo
  10. 83' M. Rasmussen K. Ajer
  11. 83' F. Onyeka J. Dasilva
  12. 83' Sergi Canós B. Mbeumo
  13. 83' Gonçalo Guedes Adama Traoré
  14. 84' Rúben Neves
  15. 86' Mikkel Damsgaard
  16. 90'+3 Ivan Toney
  17. 90'+7 Diego Costa
  18. 90'+5 Diego Costa
  19. FT1-1

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Frank
  1. 1David Raya 6.9
  2. 20K. Ajer ▼ 83' 6.2
  3. 16B. Mee 7.3
  4. 5E. Pinnock 6.7
  5. 3R. Henry 6.7
  6. 8M. Jensen ▼ 37' 6.6
  7. 27V. Janelt 6.9
  8. 10J. Dasilva ▼ 83' 7.2
  9. 19B. Mbeumo ▼ 83' 6.9
  10. 17I. Toney 6.7
  11. 11Y. Wissa ▼ 75' 6.6

Dự bị 9

  1. 24M. Damsgaard ▲ 37' 6.9
  2. 23K. Lewis-Potter ▲ 75' 7.3
  3. 30M. Rasmussen ▲ 83' 6.5
  4. 15F. Onyeka ▲ 83' 6.9
  5. 7Sergi Canós ▲ 83' 6.3
  6. 36E. Yarmolyuk
  7. 34M. Cox
  8. 14S. Ghoddos
  9. 13M. Jørgensen
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Davis
  1. 1José Sá 6.6
  2. 22Nélson Semedo 6.7
  3. 4N. Collins 6.9
  4. 23M. Kilman 6.6
  5. 64Hugo Bueno 6.7
  6. 6B. Traoré 6.3
  7. 8Rúben Neves 7.6
  8. 37Adama Traoré ▼ 83' 6.2
  9. 27Matheus Nunes ▼ 41' 6.5
  10. 10Daniel Podence 7.2
  11. 29Diego Costa 7.0

Dự bị 9

  1. 28João Moutinho ▲ 41' 6.6
  2. 17Gonçalo Guedes ▲ 83' 6.5
  3. 59J. Hodge
  4. 77C. Campbell
  5. 13M. Šarkić
  6. 3R. Aït Nouri
  7. 14Y. Mosquera
  8. 19Jonny Castro
  9. 11Hwang Hee-Chan

Thống kê

033
631
58%Kiểm soát bóng42%
12Dứt điểm13
3Trúng đích4
6Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn3
3Phạt góc6
0Việt vị1
10Phạm lỗi17
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua2
419Chuyền bóng304
337Chuyền chính xác229
80%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

51Trận đấu57
73Ghi được70
65Thủng lưới75
1.43Bàn thắng mỗi trận1.23
16Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn26
34Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu