Brentford F.C.
5 : 3
FT · Hiệp một 4:2
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Brentford F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 5-3 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 3, hòa 4, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Phong độ
WWWDD Brentford F.C.
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 2' N. Collins · M. Damsgaard 1-0
  2. 4' 1-1 Matheus Cunha · Nélson Semedo
  3. 19' Nathan Collins
  4. 20' B. Mbeumo11m 2-1
  5. 26' 2-2 J. Strand Larsen · R. Aït-Nouri
  6. 28' C. Nørgaard · V. Janelt 3-2
  7. 42' Craig Dawson
  8. 45'+2 E. Pinnock · M. Damsgaard 4-2
  9. HT4-2
  10. 55' Kristoffer Ajer
  11. 55' Carlos Borges
  12. 57' Hwang Hee-Chan André
  13. 68' Gonçalo Guedes Carlos Forbs
  14. 70' Nélson Semedo
  15. 77' Fábio Carvalho K. Schade
  16. 77' Y. Yarmoliuk C. Nørgaard
  17. 77' J. Bellegarde João Gomes
  18. 87' Vitaly Janelt
  19. 90'+2 Y. Konak M. Damsgaard
  20. 90'+2 M. Roerslev K. Ajer
  21. 90' Fábio Carvalho 5-2
  22. 90'+3 5-3 R. Aït-Nouri · J. Bellegarde
  23. FT5-3

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Frank
  1. 1M. Flekken 6.3
  2. 4S. van den Berg 6.7
  3. 22N. Collins 8.3
  4. 5E. Pinnock 7.2
  5. 20K. Ajer ▼ 90' 6.5
  6. 27V. Janelt 7.9
  7. 6C. Nørgaard ▼ 77' 7.5
  8. 19B. Mbeumo 7.9
  9. 24M. Damsgaard ⇢2 ▼ 90' 8.6
  10. 23K. Lewis-Potter 7.0
  11. 7K. Schade ▼ 77' 6.7

Dự bị 9

  1. 14Fábio Carvalho ▲ 77' 7.2
  2. 18Y. Yarmoliuk ▲ 77' 6.7
  3. 26Y. Konak ▲ 90'
  4. 30M. Roerslev ▲ 90'
  5. 28R. Trevitt
  6. 21J. Meghoma
  7. 36Kim Ji-Soo
  8. 12H. Valdimarsson
  9. 16B. Mee
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: G. O'Neil
  1. 31S. Johnstone 7.3
  2. 22Nélson Semedo 6.3
  3. 15C. Dawson 6.2
  4. 24Toti Gomes 6.2
  5. 3R. Aït-Nouri 7.3
  6. 7André ▼ 57' 6.9
  7. 26Carlos Forbs ▼ 68' 6.9
  8. 5M. Lemina 6.3
  9. 8João Gomes ▼ 77' 6.7
  10. 10Matheus Cunha 7.9
  11. 9J. Strand Larsen 7.0

Dự bị 9

  1. 11Hwang Hee-Chan ▲ 57' 6.5
  2. 29Gonçalo Guedes ▲ 68' 6.9
  3. 27J. Bellegarde ▲ 77' 6.6
  4. 20T. Doyle
  5. 1José Sá
  6. 19Rodrigo Gomes
  7. 21Pablo Sarabia
  8. 2M. Doherty
  9. 4S. Bueno

Thống kê

0210
330
44%Kiểm soát bóng56%
19Dứt điểm17
12Trúng đích6
4Chệch đích7
14Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
10Phạt góc3
5Việt vị1
9Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
3Cứu thua7
-0.18Bàn thắng ngăn chặn-0.18
365Chuyền bóng478
283Chuyền chính xác376
78%Chính xác chuyền79%
4.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.05

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu47
84Ghi được70
74Thủng lưới79
1.75Bàn thắng mỗi trận1.49
9Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn30
36Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu