Everton F.C.
1 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
Newcastle United

Everton F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 1-4 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 29 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 5, hòa 2, Newcastle United thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
Sân vận động
Hill Dickinson Stadium, Liverpool, Merseyside
Phong độ
DWWDD Everton F.C.
DWWDW Newcastle United
  1. 1' 0-1 M. Thiaw · L. Miley
  2. 25' 0-2 L. Miley · D. Burn
  3. 45' 0-3 N. Woltemade · A. Elanga
  4. HT0-3
  5. 46' C. Alcaraz T. Iroegbunam
  6. 58' 0-4 M. Thiaw · L. Hall
  7. 66' Thierno Barry
  8. 69' K. Dewsbury-Hall · J. Tarkowski 1-4
  9. 71' J. Willock A. Elanga
  10. 71' J. Ramsey H. Barnes
  11. 80' T. Dibling I. Ndiaye
  12. 80' D. McNeil J. Grealish
  13. 87' Beto T. Barry
  14. 90' A. Gordon N. Woltemade
  15. 90' F. Schar L. Hall
  16. 90' S. Tonali Bruno Guimaraes
  17. FT1-4

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leighton Baines
  1. 1J. Pickford 6.2
  2. 15J. O'Brien 6.2
  3. 6J. Tarkowski 7.3
  4. 5M. Keane 6.2
  5. 16V. Mykolenko 6.6
  6. 37J. Garner 7.3
  7. 42T. Iroegbunam ▼ 46' 5.9
  8. 10I. Ndiaye ▼ 80' 6.7
  9. 22K. Dewsbury-Hall 8.2
  10. 18J. Grealish ▼ 80' 6.9
  11. 11T. Barry ▼ 87' 5.6

Dự bị 9

  1. 31T. King
  2. 12M. Travers
  3. 9Beto ▲ 87' 6.3
  4. 64R. Welch
  5. 24C. Alcaraz ▲ 46' 6.7
  6. 20T. Dibling ▲ 80' 6.9
  7. 39A. Aznou
  8. 7D. McNeil ▲ 80' 6.3
  9. 73E. Campbell
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eddie Howe
  1. 32A. Ramsdale 6.6
  2. 21V. Livramento 6.9
  3. 12M. Thiaw ⚽2 9.5
  4. 33D. Burn 6.9
  5. 3L. Hall ▼ 90' 7.9
  6. 67L. Miley 8.7
  7. 39Bruno Guimaraes ▼ 90' 7.7
  8. 7Joelinton 6.7
  9. 20A. Elanga ▼ 71' 7.3
  10. 27N. Woltemade ▼ 90' 7.5
  11. 11H. Barnes ▼ 71' 6.2

Dự bị 9

  1. 26J. Ruddy
  2. 28J. Willock ▲ 71' 6.7
  3. 10A. Gordon ▲ 90'
  4. 41J. Ramsey ▲ 71' 6.2
  5. 5F. Schar ▲ 90'
  6. 23J. Murphy
  7. 8S. Tonali ▲ 90'
  8. 37A. Murphy
  9. 62S. Neave

Thống kê

008
700
49%Kiểm soát bóng51%
10Dứt điểm13
2Trúng đích8
6Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn4
8Phạt góc7
4Phạm lỗi6
3Cứu thua1
-0.11Bàn thắng ngăn chặn-0.11
520Chuyền bóng553
458Chuyền chính xác485
88%Chính xác chuyền88%
0.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.91

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

44Trận đấu63
51Ghi được102
56Thủng lưới98
1.16Bàn thắng mỗi trận1.62
12Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn42
32Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu