Everton F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Newcastle United

Everton F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 1-0 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 17 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 5, hòa 2, Newcastle United thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 20
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Trọng tài
C. Pawson
Phong độ
DWWDD Everton F.C.
DWWDW Newcastle United
  1. HT0-0
  2. 64' Richarlison
  3. 71' A. Saint-Maximin M. Almirón
  4. 76' Anthony Gordon
  5. 76' Emil Krafth
  6. 76' D. Calvert-Lewin D. Gray
  7. 82' Allan
  8. 83' Allan
  9. 85' J. Murphy R. Fraser
  10. 87' André Gomes Richarlison
  11. 90'+15 A. Townsend A. Gordon
  12. 90'+3 Javi Manquillo E. Krafth
  13. 90'+9 A. Iwobi · D. Calvert-Lewin 1-0
  14. FT1-0

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Lampard
  1. 15A. Begović 8.5
  2. 23S. Coleman 7.2
  3. 22B. Godfrey 6.9
  4. 5M. Keane 7.2
  5. 4M. Holgate 7.0
  6. 6Allan 7.3
  7. 16A. Doucouré 6.7
  8. 11D. Gray ▼ 76' 6.6
  9. 17A. Iwobi 7.3
  10. 7Richarlison ▼ 87' 6.7
  11. 24A. Gordon ▼ 90' 6.9

Dự bị 9

  1. 9D. Calvert-Lewin ▲ 76' 7.3
  2. 21André Gomes ▲ 87' 6.5
  3. 14A. Townsend ▲ 90'
  4. 3N. Patterson
  5. 53H. Tyrer
  6. 31A. Lonergan
  7. 36D. Alli
  8. 19V. Mykolenko
  9. 33S. Rondón
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 1M. Dúbravka 6.9
  2. 5F. Schär 6.6
  3. 33D. Burn 7.3
  4. 17E. Krafth ▼ 90' 6.9
  5. 13M. Targett 6.6
  6. 21R. Fraser ▼ 85' 7.0
  7. 24M. Almirón ▼ 71' 6.9
  8. 28J. Willock 6.6
  9. 39Bruno Guimarães 7.3
  10. 20C. Wood 7.2
  11. 7Joelinton 6.0

Dự bị 9

  1. 10A. Saint-Maximin ▲ 71' 6.7
  2. 23J. Murphy ▲ 85' 6.9
  3. 19Javi Manquillo ▲ 90' 6.2
  4. 34D. Gayle
  5. 11M. Ritchie
  6. 6J. Lascelles
  7. 36S. Longstaff
  8. 26K. Darlow
  9. 3P. Dummett

Thống kê

125
710
38%Kiểm soát bóng62%
9Dứt điểm17
3Trúng đích6
3Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm9
3Bị chặn5
5Phạt góc7
1Việt vị1
13Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua2
276Chuyền bóng446
183Chuyền chính xác343
66%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

48Trận đấu45
60Ghi được53
82Thủng lưới67
1.25Bàn thắng mỗi trận1.18
10Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn20
38Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu