Everton F.C. vs Newcastle United
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 3-0 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 7 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 5, hòa 2, Newcastle United thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
- Sân vận động
- Goodison Park, Liverpool
- Phong độ
- DWWDD Everton F.C.
- DWWDW Newcastle United
- 35' Idrissa Gueye
- HT0-0
- 67' ▲ N. Patterson ▼ S. Coleman
- 79' D. McNeil 1-0
- 83' Dominic Calvert-Lewin
- 85' ▲ Beto ▼ D. Calvert-Lewin
- 86' A. Doucouré · D. McNeil 2-0
- 87' Beto
- 90' ▲ M. Ritchie ▼ L. Miley
- 90' ▲ E. Krafth ▼ J. Lascelles
- 90'+6 Beto · N. Patterson 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 1J. Pickford 7.7
- 23S. Coleman ▼ 67' 7.2
- 6J. Tarkowski 7.2
- 32J. Branthwaite 7.7
- 19V. Mykolenko 7.0
- 18A. Young 7.3
- 16A. Doucouré ⚽ 7.7
- 27I. Gueye 7.0
- 7D. McNeil ⚽ ⇢ 8.6
- 11J. Harrison 7.3
- 9D. Calvert-Lewin ▼ 85' 7.2
Dự bị 9
- 2N. Patterson ▲ 67' 7.0
- 14Beto ⚽ ▲ 85' 7.2
- 12João Virgínia
- 58M. Hunt
- 22B. Godfrey
- 61L. Dobbin
- 10A. Danjuma
- 5M. Keane
- 28Youssef Chermiti
- 1M. Dúbravka 6.6
- 2K. Trippier 6.3
- 6J. Lascelles ▼ 90' 6.9
- 5F. Schär 6.5
- 21T. Livramento 6.7
- 67L. Miley ▼ 90' 7.5
- 39Bruno Guimarães 6.3
- 7Joelinton 7.2
- 24M. Almirón 6.2
- 14A. Isak 6.5
- 10A. Gordon 6.9
Dự bị 9
- 11M. Ritchie ▲ 90' 6.2
- 17E. Krafth ▲ 90' 6.3
- 18L. Karius
- 29M. Gillespie
- 3P. Dummett
- 54A. Murphy
- 20L. Hall
- 63B. Parkinson
- 49A. Diallo
Thống kê
03⚑5
⚑200
39%Kiểm soát bóng61%
21Dứt điểm13
6Trúng đích3
8Chệch đích7
16Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn3
5Phạt góc2
0Việt vị2
18Phạm lỗi8
3Thẻ vàng0
3Cứu thua3
313Chuyền bóng539
235Chuyền chính xác452
75%Chính xác chuyền84%
3.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.57
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
50Trận đấu58
55Ghi được119
57Thủng lưới81
1.1Bàn thắng mỗi trận2.05
20Giữ sạch lưới17
21Trên 2.5 bàn36
34Hiệp hai67