Newcastle United vs Everton F.C.
Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 0-1 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 3, hòa 2, Everton F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 38
- Sân vận động
- St. James' Park, Newcastle
- Phong độ
- DWWDW Newcastle United
- DWWDD Everton F.C.
- 24' Idrissa Gueye
- 38' Fabian Schär
- HT0-0
- 46' ▲ J. Willock ▼ A. Gordon
- 63' ▲ K. Trippier ▼ S. Botman
- 65' 0-1 C. Alcaraz · V. Mykolenko
- 70' ▲ C. Wilson ▼ J. Murphy
- 76' ▲ D. McNeil ▼ I. Ndiaye
- 76' ▲ A. Doucouré ▼ C. Alcaraz
- 77' Ashley Young
- 81' Vitaliy Mykolenko
- 82' James Garner
- 88' ▲ W. Osula ▼ H. Barnes
- 88' ▲ D. Calvert-Lewin ▼ Beto
- FT0-1
Đội hình
- 22N. Pope 7.3
- 5F. Schär 7.0
- 4S. Botman ▼ 63' 7.3
- 33D. Burn 7.3
- 23J. Murphy ▼ 70' 6.7
- 39Bruno Guimarães 7.0
- 8S. Tonali 8.2
- 21T. Livramento 7.0
- 11H. Barnes ▼ 88' 6.6
- 14A. Isak 6.6
- 10A. Gordon ▼ 46' 6.9
Dự bị 9
- 28J. Willock ▲ 46' 6.2
- 2K. Trippier ▲ 63' 7.2
- 9C. Wilson ▲ 70' 6.3
- 18W. Osula ▲ 88' 6.9
- 6J. Lascelles
- 17E. Krafth
- 36S. Longstaff
- 67L. Miley
- 1M. Dúbravka
- 1J. Pickford 9.0
- 18A. Young 7.2
- 15J. O'Brien 7.3
- 5M. Keane 7.3
- 19V. Mykolenko ⇢ 7.2
- 37J. Garner 7.5
- 27I. Gueye 6.6
- 11J. Harrison 6.7
- 24C. Alcaraz ⚽ ▼ 76' 7.9
- 10I. Ndiaye ▼ 76' 7.7
- 14Beto ▼ 88' 7.0
Dự bị 9
- 7D. McNeil ▲ 76' 7.0
- 16A. Doucouré ▲ 76' 6.3
- 9D. Calvert-Lewin ▲ 88' 5.6
- 2N. Patterson
- 22A. Broja
- 31A. Begović
- 64R. Welch
- 17Youssef Chermiti
- 12João Virgínia
Thống kê
01⚑12
⚑340
65%Kiểm soát bóng35%
17Dứt điểm14
6Trúng đích6
7Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn2
12Phạt góc3
12Phạm lỗi9
1Thẻ vàng4
5Cứu thua6
2.16Bàn thắng ngăn chặn2.16
525Chuyền bóng288
461Chuyền chính xác224
88%Chính xác chuyền78%
1.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.16
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu50
100Ghi được59
59Thủng lưới63
1.85Bàn thắng mỗi trận1.18
20Giữ sạch lưới15
30Trên 2.5 bàn22
40Hiệp hai29