Newcastle United
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Everton F.C.

Newcastle United vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 1-1 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 3, hòa 2, Everton F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 31
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Phong độ
DWWDW Newcastle United
DWWDD Everton F.C.
  1. 15' A. Isak · H. Barnes 1-0
  2. HT1-0
  3. 60' Dan Burn
  4. 60' André Gomes A. Doucouré
  5. 61' J. Garner A. Onana
  6. 61' D. Calvert-Lewin Beto
  7. 71' J. Willock E. Anderson
  8. 79' P. Dummett L. Hall
  9. 81' James Tarkowski
  10. 82' Youssef Chermiti I. Gueye
  11. 85' Ashley Young
  12. 88' 1-1 D. Calvert-Lewin11m
  13. 90'+8 Dwight McNeil
  14. 90'+8 Youssef Chermiti
  15. 90' S. Coleman B. Godfrey
  16. FT1-1

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 1M. Dúbravka 7.3
  2. 17E. Krafth 6.6
  3. 5F. Schär 7.2
  4. 33D. Burn 7.2
  5. 20L. Hall ▼ 79' 7.5
  6. 36S. Longstaff 7.0
  7. 39Bruno Guimarães 7.9
  8. 32E. Anderson ▼ 71' 6.9
  9. 23J. Murphy 6.6
  10. 14A. Isak 7.7
  11. 15H. Barnes 7.3

Dự bị 9

  1. 28J. Willock ▲ 71' 6.5
  2. 3P. Dummett ▲ 79' 5.3
  3. 49A. Diallo
  4. 29M. Gillespie
  5. 54A. Murphy
  6. 18L. Karius
  7. 40J. White
  8. 63B. Parkinson
  9. 11M. Ritchie
Everton F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: S. Dyche
  1. 1J. Pickford 7.3
  2. 22B. Godfrey ▼ 90' 7.0
  3. 6J. Tarkowski 6.9
  4. 32J. Branthwaite 6.9
  5. 19V. Mykolenko 7.2
  6. 18A. Young 7.2
  7. 8A. Onana ▼ 61' 7.0
  8. 27I. Gueye ▼ 82' 7.3
  9. 7D. McNeil 7.3
  10. 16A. Doucouré ▼ 60' 6.9
  11. 14Beto ▼ 61' 6.7

Dự bị 9

  1. 21André Gomes ▲ 60' 6.5
  2. 37J. Garner ▲ 61' 6.9
  3. 9D. Calvert-Lewin ▲ 61' 7.2
  4. 28Youssef Chermiti ▲ 82' 6.7
  5. 23S. Coleman ▲ 90' 6.5
  6. 2N. Patterson
  7. 12João Virgínia
  8. 5M. Keane
  9. 11J. Harrison

Thống kê

007
330
58%Kiểm soát bóng42%
18Dứt điểm10
6Trúng đích3
4Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn1
7Phạt góc3
2Việt vị0
9Phạm lỗi14
0Thẻ vàng3
2Cứu thua4
495Chuyền bóng361
403Chuyền chính xác272
81%Chính xác chuyền75%
2.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.44

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

58Trận đấu50
119Ghi được55
81Thủng lưới57
2.05Bàn thắng mỗi trận1.1
17Giữ sạch lưới20
36Trên 2.5 bàn21
67Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu