Newcastle United
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Everton F.C.

Newcastle United vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 1-0 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 3, hòa 2, Everton F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 12
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Trọng tài
T. Harrington
Phong độ
DWWDW Newcastle United
DWWDD Everton F.C.
  1. 7' Dominic Calvert-Lewin
  2. 24' Joelinton
  3. 30' M. Almirón · Bruno Guimarães 1-0
  4. 44' Fabian Schär
  5. 44' Anthony Gordon
  6. HT1-0
  7. 46' J. Willock Joelinton
  8. 64' Idrissa Gueye
  9. 72' E. Anderson J. Murphy
  10. 73' R. Fraser M. Almirón
  11. 73' N. Maupay D. Calvert-Lewin
  12. 73' J. Garner A. Iwobi
  13. 79' D. McNeil D. Gray
  14. 87' C. Wood C. Wilson
  15. 89' James Tarkowski
  16. FT1-0

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 6.9
  2. 2K. Trippier 8.2
  3. 5F. Schär 7.5
  4. 4S. Botman 7.3
  5. 33D. Burn 6.6
  6. 36S. Longstaff 6.6
  7. 39Bruno Guimarães 7.2
  8. 7Joelinton ▼ 46' 6.3
  9. 24M. Almirón ▼ 73' 7.3
  10. 9C. Wilson ▼ 87' 6.9
  11. 23J. Murphy ▼ 72' 6.7

Dự bị 9

  1. 28J. Willock ▲ 46' 7.2
  2. 32E. Anderson ▲ 72' 6.3
  3. 21R. Fraser ▲ 73' 6.7
  4. 20C. Wood ▲ 87' 6.3
  5. 13M. Targett
  6. 18L. Karius
  7. 8J. Shelvey
  8. 12J. Lewis
  9. 6J. Lascelles
Everton F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Lampard
  1. 1J. Pickford 6.6
  2. 23S. Coleman 6.5
  3. 30C. Coady 7.2
  4. 2J. Tarkowski 7.3
  5. 19V. Mykolenko 6.2
  6. 17A. Iwobi ▼ 73' 6.2
  7. 27I. Gueye 7.3
  8. 8A. Onana 7.0
  9. 10A. Gordon 6.7
  10. 9D. Calvert-Lewin ▼ 73' 6.2
  11. 11D. Gray ▼ 79' 6.7

Dự bị 9

  1. 20N. Maupay ▲ 73' 6.5
  2. 37J. Garner ▲ 73' 6.3
  3. 7D. McNeil ▲ 79' 6.6
  4. 15A. Begović
  5. 26T. Davies
  6. 29Rúben Vinagre
  7. 16A. Doucouré
  8. 5M. Keane
  9. 4M. Holgate

Thống kê

028
240
50%Kiểm soát bóng50%
16Dứt điểm1
4Trúng đích0
9Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm1
5Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn0
8Phạt góc2
0Việt vị3
9Phạm lỗi12
2Thẻ vàng4
0Cứu thua3
392Chuyền bóng412
301Chuyền chính xác314
77%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

55Trận đấu46
100Ghi được49
46Thủng lưới73
1.82Bàn thắng mỗi trận1.07
22Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn22
50Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu