Everton F.C. vs Newcastle United
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 0-0 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 5, hòa 2, Newcastle United thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
- Sân vận động
- Goodison Park, Liverpool
- Phong độ
- DWWDD Everton F.C.
- DWWDW Newcastle United
- 19' Abdoulaye Doucouré
- 32' Sandro Tonali
- 35' Anthony Gordon11mhỏng 11m
- 44' Dwight McNeil
- HT0-0
- 57' ▲ I. Gueye ▼ O. Mangala
- 62' ▲ M. Almirón ▼ H. Barnes
- 68' ▲ T. Iroegbunam ▼ J. Harrison
- 69' ▲ J. Willock ▼ J. Murphy
- 71' ▲ S. Longstaff ▼ S. Tonali
- 71' ▲ T. Livramento ▼ K. Trippier
- 84' Lewis Hall
- 90'+3 Fabian Schär
- FT0-0
Đội hình
- 1J. Pickford 7.6
- 37J. Garner 7.2
- 6J. Tarkowski 7.7
- 5M. Keane 7.2
- 18A. Young 7.0
- 16A. Doucouré 7.2
- 8O. Mangala ▼ 57' 6.5
- 11J. Harrison ▼ 68' 6.2
- 7D. McNeil 7.2
- 10I. Ndiaye 7.2
- 9D. Calvert-Lewin 6.5
Dự bị 9
- 27I. Gueye ▲ 57' 6.9
- 42T. Iroegbunam ▲ 68' 6.7
- 12João Virgínia
- 45H. Armstrong
- 14Beto
- 15J. O'Brien
- 31A. Begović
- 75R. Dixon
- 29J. Lindstrøm
- 22N. Pope 7.3
- 2K. Trippier ▼ 71' 7.2
- 5F. Schär 6.9
- 33D. Burn 7.2
- 20L. Hall 7.2
- 8S. Tonali ▼ 71' 7.3
- 39Bruno Guimarães 7.7
- 7Joelinton 7.5
- 23J. Murphy ▼ 69' 7.3
- 10A. Gordon 6.7
- 11H. Barnes ▼ 62' 6.7
Dự bị 9
- 24M. Almirón ▲ 62' 7.0
- 28J. Willock ▲ 69' 6.2
- 36S. Longstaff ▲ 71' 6.6
- 21T. Livramento ▲ 71' 6.9
- 18W. Osula
- 25L. Kelly
- 19O. Vlachodimos
- 26J. Ruddy
- 17E. Krafth
Thống kê
01⚑0
⚑1020
32%Kiểm soát bóng68%
8Dứt điểm14
2Trúng đích3
5Chệch đích8
2Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn3
0Phạt góc10
2Việt vị3
12Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
3Cứu thua2
0.56Bàn thắng ngăn chặn0.56
310Chuyền bóng656
228Chuyền chính xác566
74%Chính xác chuyền86%
0.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.05
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu54
59Ghi được100
63Thủng lưới59
1.18Bàn thắng mỗi trận1.85
15Giữ sạch lưới20
22Trên 2.5 bàn30
29Hiệp hai40