Everton F.C.
1 : 4
FT · Hiệp một 0:1
·
Newcastle United

Everton F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 1-4 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 5, hòa 2, Newcastle United thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Trọng tài
A. Marriner
Phong độ
DWWDD Everton F.C.
DWWDW Newcastle United
  1. 28' 0-1 C. Wilson
  2. 40' Amadou Onana
  3. HT0-1
  4. 53' Matt Targett
  5. 68' J. Murphy M. Almirón
  6. 68' D. Burn M. Targett
  7. 72' 0-2 Joelinton · J. Willock
  8. 73' N. Maupay A. Onana
  9. 74' A. Isak S. Longstaff
  10. 75' 0-3 C. Wilson · Bruno Guimarães
  11. 80' D. McNeil 1-3
  12. 81' E. Simms D. Calvert-Lewin
  13. 81' 1-4 J. Murphy
  14. 82' J. Garner I. Gueye
  15. 87' E. Anderson J. Willock
  16. 87' A. Gordon C. Wilson
  17. 90'+5 Neal Maupay
  18. 90'+1 Fabian Schär
  19. FT1-4

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Dyche
  1. 1J. Pickford 5.6
  2. 22B. Godfrey 5.2
  3. 5M. Keane 6.3
  4. 2J. Tarkowski 7.3
  5. 19V. Mykolenko 6.2
  6. 8A. Onana ▼ 73' 7.5
  7. 27I. Gueye ▼ 82' 7.0
  8. 16A. Doucouré 6.7
  9. 17A. Iwobi 7.0
  10. 9D. Calvert-Lewin ▼ 81' 6.9
  11. 7D. McNeil 7.5

Dự bị 9

  1. 20N. Maupay ▲ 73' 6.3
  2. 50E. Simms ▲ 81' 6.5
  3. 37J. Garner ▲ 82' 6.9
  4. 13Y. Mina
  5. 15A. Begović
  6. 3N. Patterson
  7. 30C. Coady
  8. 26T. Davies
  9. 11D. Gray
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 6.9
  2. 2K. Trippier 6.9
  3. 5F. Schär 6.7
  4. 4S. Botman 6.9
  5. 13M. Targett ▼ 68' 6.2
  6. 36S. Longstaff ▼ 74' 7.3
  7. 39Bruno Guimarães 7.2
  8. 28J. Willock ▼ 87' 7.6
  9. 24M. Almirón ▼ 68' 6.7
  10. 9C. Wilson ⚽2 ▼ 87' 7.9
  11. 7Joelinton 7.3

Dự bị 9

  1. 23J. Murphy ▲ 68' 7.3
  2. 33D. Burn ▲ 68' 6.2
  3. 14A. Isak ▲ 74' 6.6
  4. 32E. Anderson ▲ 87' 6.5
  5. 8A. Gordon ▲ 87' 6.3
  6. 1M. Dúbravka
  7. 19Javier Manquillo
  8. 11M. Ritchie
  9. 6J. Lascelles

Thống kê

023
1410
40%Kiểm soát bóng60%
13Dứt điểm15
5Trúng đích8
5Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
3Phạt góc14
3Việt vị1
8Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
3Cứu thua4
300Chuyền bóng452
196Chuyền chính xác338
65%Chính xác chuyền75%
0.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

46Trận đấu55
49Ghi được100
73Thủng lưới46
1.07Bàn thắng mỗi trận1.82
11Giữ sạch lưới22
22Trên 2.5 bàn28
28Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu