Nottingham Forest F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Manchester United F.C.

Nottingham Forest F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 2-2 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 3, hòa 1, Manchester United F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 10
Sân vận động
Wembley Stadium, London
Phong độ
WLLDD Nottingham Forest F.C.
LLWDW Manchester United F.C.
  1. 14' R. Yates Douglas Luiz
  2. 34' 0-1 Casemiro · B. Fernandes
  3. HT0-1
  4. 48' M. Gibbs-White · R. Yates 1-1
  5. 50' N. Savona 2-1
  6. 62' Dan Ndoye
  7. 68' P. Dorgu D. Dalot
  8. 77' N. Mazraoui L. Yoro
  9. 78' T. Awoniyi Igor Jesus
  10. 81' 2-2 A. Diallo
  11. 85' Noussair Mazraoui
  12. 90'+2 I. Sangare C. Hudson-Odoi
  13. FT2-2

Đội hình

Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vitor Pereira
  1. 26M. Sels 6.3
  2. 37N. Savona 7.5
  3. 31N. Milenkovic 6.9
  4. 5Murillo 7.2
  5. 3N. Williams 6.9
  6. 12Douglas Luiz ▼ 14' 6.9
  7. 8E. Anderson 6.9
  8. 14D. Ndoye 6.2
  9. 10M. Gibbs-White 7.2
  10. 7C. Hudson-Odoi ▼ 90' 7.7
  11. 19Igor Jesus ▼ 78' 5.9

Dự bị 9

  1. 13John Victor
  2. 9T. Awoniyi ▲ 78' 6.3
  3. 6I. Sangare ▲ 90'
  4. 22R. Yates ▲ 14' 6.6
  5. 24J. McAtee
  6. 23Cunha
  7. 15A. Kalimuendo
  8. 4Morato
  9. 21O. Hutchinson
Manchester United F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Michael Carrick
  1. 31S. Lammens 6.3
  2. 15L. Yoro ▼ 77' 6.9
  3. 4M. de Ligt 6.9
  4. 23L. Shaw 7.7
  5. 16A. Diallo 7.6
  6. 18Casemiro 8.0
  7. 8B. Fernandes 7.2
  8. 2D. Dalot ▼ 68' 6.2
  9. 19B. Mbeumo 6.6
  10. 10M. Cunha 7.7
  11. 30B. Sesko 5.9

Dự bị 9

  1. 1A. Bayindir
  2. 5H. Maguire
  3. 7M. Mount
  4. 3N. Mazraoui ▲ 77' 6.7
  5. 11J. Zirkzee
  6. 37K. Mainoo
  7. 13P. Dorgu ▲ 68' 6.5
  8. 25M. Ugarte
  9. 26A. Heaven

Thống kê

018
510
41%Kiểm soát bóng59%
17Dứt điểm18
3Trúng đích7
8Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm10
6Bị chặn5
8Phạt góc5
2Việt vị1
17Phạm lỗi0
1Thẻ vàng1
4Cứu thua1
-0.44Bàn thắng ngăn chặn-0.44
350Chuyền bóng525
263Chuyền chính xác442
75%Chính xác chuyền84%
1.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

60Trận đấu42
78Ghi được73
77Thủng lưới55
1.3Bàn thắng mỗi trận1.74
18Giữ sạch lưới9
32Trên 2.5 bàn26
44Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu