Nottingham Forest F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Manchester United F.C.

Nottingham Forest F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 0-2 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 3, hòa 1, Manchester United F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 31
Sân vận động
Wembley Stadium, London
Trọng tài
S. Hooper
Phong độ
WLLDD Nottingham Forest F.C.
DLLWD Manchester United F.C.
  1. 3' Harry Maguire
  2. 32' 0-1 Antony
  3. HT0-1
  4. 65' O. Mangala R. Freuler
  5. 65' S. Surridge T. Awoniyi
  6. 67' Neco Williams
  7. 72' W. Weghorst A. Martial
  8. 76' 0-2 Diogo Dalot · Antony
  9. 79' Fred C. Eriksen
  10. 81' E. Dennis S. McKenna
  11. 83' Orel Mangala
  12. 88' J. Lingard M. Gibbs-White
  13. 90'+3 Wout Weghorst
  14. FT0-2

Đội hình

Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: S. Cooper
  1. 12K. Navas 7.2
  2. 38Felipe 7.2
  3. 19M. Niakhaté 6.9
  4. 26S. McKenna ▼ 81' 6.6
  5. 7N. Williams 6.6
  6. 23R. Freuler ▼ 65' 6.7
  7. 28Danilo 6.9
  8. 32Renan Lodi 6.7
  9. 10M. Gibbs-White ▼ 88' 6.9
  10. 20B. Johnson 6.2
  11. 9T. Awoniyi ▼ 65' 6.7

Dự bị 9

  1. 5O. Mangala ▲ 65' 6.2
  2. 16S. Surridge ▲ 65' 6.7
  3. 25E. Dennis ▲ 81' 6.3
  4. 11J. Lingard ▲ 88'
  5. 4J. Worrall
  6. 13W. Hennessey
  7. 34A. Ayew
  8. 6J. Shelvey
  9. 15H. Toffolo
Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 1David de Gea 7.0
  2. 29A. Wan-Bissaka 7.3
  3. 5H. Maguire 7.2
  4. 2V. Lindelöf 7.2
  5. 20Diogo Dalot 7.9
  6. 18Casemiro 7.3
  7. 14C. Eriksen ▼ 79' 7.7
  8. 21Antony 8.7
  9. 8Bruno Fernandes 9.2
  10. 25J. Sancho 6.3
  11. 9A. Martial ▼ 72' 6.0

Dự bị 9

  1. 27W. Weghorst ▲ 72' 6.3
  2. 17Fred ▲ 79' 6.3
  3. 28F. Pellistri
  4. 33B. Williams
  5. 31J. Butland
  6. 55Zidane Iqbal
  7. 63Marc Jurado
  8. 36A. Elanga
  9. 30N. Bishop

Thống kê

024
920
32%Kiểm soát bóng68%
6Dứt điểm22
0Trúng đích8
4Chệch đích9
4Sút trong vòng cấm16
2Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn5
4Phạt góc9
1Việt vị3
9Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
5Cứu thua0
281Chuyền bóng608
183Chuyền chính xác504
65%Chính xác chuyền83%
0.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu71
64Ghi được124
96Thủng lưới75
1.12Bàn thắng mỗi trận1.75
12Giữ sạch lưới29
28Trên 2.5 bàn39
30Hiệp hai74

Đối đầu

Trang trận đấu