Nottingham Forest F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Manchester United F.C.

Nottingham Forest F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 1-0 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 3, hòa 1, Manchester United F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 30
Sân vận động
Wembley Stadium, London
Phong độ
WLLDD Nottingham Forest F.C.
DLLWD Manchester United F.C.
  1. 5' A. Elanga · R. Yates 1-0
  2. 40' Morato Danilo
  3. 40' Álex Moreno O. Aina
  4. HT1-0
  5. 46' R. Højlund M. Ugarte
  6. 50' Casemiro
  7. 59' C. Eriksen Casemiro
  8. 66' Alejandro Garnacho
  9. 67' N. Domínguez E. Anderson
  10. 71' Neco Williams
  11. 78' Christian Eriksen
  12. 78' M. Mount J. Zirkzee
  13. 85' R. Sosa A. Elanga
  14. 86' I. Sangaré T. Awoniyi
  15. 88' H. Maguire L. Yoro
  16. FT1-0

Đội hình

Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nuno Espírito Santo
  1. 26M. Sels 7.6
  2. 34O. Aina ▼ 40' 6.6
  3. 31N. Milenković 7.5
  4. 5Murillo 8.2
  5. 7N. Williams 7.6
  6. 22R. Yates 7.5
  7. 8E. Anderson ▼ 67' 6.7
  8. 21A. Elanga ▼ 85' 7.3
  9. 10M. Gibbs-White 6.9
  10. 28Danilo ▼ 40' 6.7
  11. 9T. Awoniyi ▼ 86' 6.6

Dự bị 9

  1. 4Morato ▲ 40' 6.9
  2. 19Álex Moreno ▲ 40' 6.7
  3. 16N. Domínguez ▲ 67' 7.2
  4. 24R. Sosa ▲ 85' 6.7
  5. 6I. Sangaré ▲ 86' 6.7
  6. 15H. Toffolo
  7. 30W. Boly
  8. 33Carlos Miguel
  9. 20Jota Silva
Manchester United F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Ruben Amorim
  1. 24A. Onana 6.5
  2. 15L. Yoro ▼ 88' 7.2
  3. 4M. de Ligt 7.0
  4. 3N. Mazraoui 7.3
  5. 20Diogo Dalot 7.7
  6. 25M. Ugarte ▼ 46' 6.6
  7. 18Casemiro ▼ 59' 7.3
  8. 13P. Dorgu 7.9
  9. 17A. Garnacho 7.5
  10. 8Bruno Fernandes 8.0
  11. 11J. Zirkzee ▼ 78' 6.5

Dự bị 9

  1. 9R. Højlund ▲ 46' 6.6
  2. 14C. Eriksen ▲ 59' 6.9
  3. 7M. Mount ▲ 78' 6.6
  4. 5H. Maguire ▲ 88' 6.6
  5. 43T. Collyer
  6. 42S. Koné
  7. 2V. Lindelöf
  8. 1A. Bayındır
  9. 41H. Amass

Thống kê

013
1030
32%Kiểm soát bóng68%
8Dứt điểm23
2Trúng đích6
4Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm16
2Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn8
3Phạt góc10
1Việt vị1
5Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
5Cứu thua1
-0.03Bàn thắng ngăn chặn-0.03
310Chuyền bóng649
227Chuyền chính xác559
73%Chính xác chuyền86%
0.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.63

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu68
74Ghi được113
58Thủng lưới95
1.48Bàn thắng mỗi trận1.66
17Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn38
39Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu