Crystal Palace F.C. vs Brentford F.C.
Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 2-0 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 2, hòa 6, Brentford F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 10
- Sân vận động
- Selhurst Park, London
- Phong độ
- LLLWW Crystal Palace F.C.
- WWWDD Brentford F.C.
- 30' J. Mateta · J. Lerma 1-0
- 34' Kevin Schade
- HT1-0
- 51' N. Collinsphản lưới · J. Lerma 2-0
- 67' ▲ K. Lewis-Potter ▼ M. Kayode
- 68' ▲ M. Jensen ▼ M. Damsgaard
- 68' ▲ V. Janelt ▼ Y. Yarmolyuk
- 75' ▲ R. Nelson ▼ D. Ouattara
- 78' Jordan Henderson
- 78' ▲ W. Hughes ▼ Y. Pino
- 78' ▲ J. Devenny ▼ D. Kamada
- 84' Nathan Collins
- 86' ▲ F. Carvalho ▼ J. Henderson
- 90' ▲ J. Canvot ▼ J. Mateta
- FT2-0
Đội hình
- 1D. Henderson 7.2
- 26C. Richards 6.9
- 5M. Lacroix 6.9
- 6M. Guehi 7.5
- 2D. Munoz 6.6
- 8J. Lerma ⇢ 7.5
- 18D. Kamada ▼ 78' 6.3
- 3T. Mitchell 6.3
- 7I. Sarr 7.2
- 10Y. Pino ▼ 78' 7.0
- 14J. Mateta ⚽ ▼ 90' 7.9
Dự bị 9
- 44W. Benitez
- 17N. Clyne
- 19W. Hughes ▲ 78' 6.3
- 24B. Sosa
- 23J. Canvot ▲ 90'
- 21R. Esse
- 12C. Uche
- 55J. Devenny ▲ 78' 6.3
- 59R. Cardines
- 1C. Kelleher 6.9
- 33M. Kayode ▼ 67' 6.3
- 22N. Collins 5.9
- 4S. van den Berg 6.6
- 20K. Ajer 6.2
- 18Y. Yarmolyuk ▼ 68' 5.9
- 6J. Henderson ▼ 86' 7.0
- 19D. Ouattara ▼ 75' 6.7
- 24M. Damsgaard ▼ 68' 6.7
- 7K. Schade 6.3
- 9I. Thiago 6.5
Dự bị 9
- 12H. R. Valdimarsson
- 3R. Henry
- 8M. Jensen ▲ 68' 6.9
- 5E. Pinnock
- 15F. Onyeka
- 23K. Lewis-Potter ▲ 67' 6.3
- 14F. Carvalho ▲ 86' 6.7
- 11R. Nelson ▲ 75' 7.0
- 27V. Janelt ▲ 68' 6.6
Thống kê
00⚑6
⚑530
36%Kiểm soát bóng64%
10Dứt điểm6
3Trúng đích2
3Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
6Phạt góc5
1Việt vị3
7Phạm lỗi11
0Thẻ vàng3
2Cứu thua2
-1.18Bàn thắng ngăn chặn-1.18
268Chuyền bóng493
178Chuyền chính xác392
66%Chính xác chuyền80%
0.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
61Trận đấu48
79Ghi được72
69Thủng lưới60
1.3Bàn thắng mỗi trận1.5
22Giữ sạch lưới15
34Trên 2.5 bàn23
38Hiệp hai40